Giá lúa gạo hôm nay 26/8/2024: Giá gạo tăng 50 – 150 đồng/kg; giá lúa ổn định

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 26/8 tại thị trường trong nước tăng nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50-150 đồng/kg, giá lúa duy trì ổn định.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/8 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50-150 đồng/kg, giá lúa duy trì ổn định.

Ghi nhận tại các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay, nông dân chào giá cao, thương lái hỏi mua nhiều, giá neo cao.

Cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang cho biết, giá lúa hôm nay ghi nhận không có điều chỉnh so với ngày hôm qua, IR 50404 giá dao động quanh mốc 7.800 – 8.000 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 ở mức giá 8.400 – 8.600 đồng/kg; Lúa OM 5451 giá ở mức 8.200 – 8.400 đồng/kg; Lúa OM 18 có giá 8.600- 8.800 đồng/kg; OM 380 dao động từ 7.600 – 7.800 đồng/kg; Lúa Nhật ở mốc ở mốc 7.800 – 8.000 đồng/kg và lúa Nàng Nhen (khô) ở mức 20.000 đồng/kg.

Bên cạnh đó, thị trường nếp duy trì đi ngang so với ngày hôm qua. Nếp IR 4625 (tươi) 7.400 – 7.600 đồng/kg, ổn định so với ngày hôm qua. Nếp An Giang (tươi) 7.000 – 7.200 đồng/kg, đi ngang so với ngày hôm qua.Playvolume00:

Thị trường gạo tại các địa phương trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long hôm nay nhìn chung lượng về ít, giá tăng nhẹ, giao dịch chậm, kho mua cho giá cao.

Với mặt hàng gạo, giá gạo ghi nhận có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Hiện gạo nguyên liệu IR 504 Hè Thu lên mức 11.450 – 11.600 đồng/kg, tăng 50 -150 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 lên mức 13.450 – 13.550 đồng/kg, tăng 50 đồng/kg.

Mặt hàng phụ phẩm hôm nay ghi nhận có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Hiện, giá tấm OM 5451 giữ ở mức 9.400 – 9.500 đồng/kg; giá cám khô xuống mức 7.000 – 7.150 đồng/kg, giảm 50 – 100 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ, giá gạo ghi nhận không có sự điều chỉnh với các mặt hàng gạo lẻ. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo Jasmine 18.000 – 20.000 đồng/kg; gạo Nàng hoa 20.000 đồng/kg; gạo tẻ thường dao động quanh mốc 15.000 – 16.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 20.000 – 21.000 đồng/kg; gạo Hương lài 20.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 21.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng 17.000 đồng/kg; gạo Sóc thường 18.500 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 20.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam ghi nhận không có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo 100% tấm giữ ở mức 440 USD/tấn; gạo tiêu chuẩn 5% tấm duy trì ở mức 578 USD/tấn; gạo 25% tấm giữ ở mức 544 USD/tấn.

* Thông tin mang tính tham khảo.

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-2682024-gia-gao-tang-50-150-dongkg-gia-lua-on-dinh-341444.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 495 505
Jasmine 508 512
100% tấm 346 350
Thái Lan 5% tấm 480 484
100% tấm 410 414
Ấn Độ 5% tấm 349 353
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 455 459
Từ ngày 18/06/2026-25/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.082 39
Lúa thường 5.850 5.768 50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.492 125
Lứt loại 2 9.650 8.943 286
Xát trắng loại 1 11.650 11.370 40
Xát trắng loại 2 10.250 10.205 5
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.782 32
Cám xát/lau 8.000 7.704 7

Tỷ giá

29/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.870,42
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,30
KRW South Korean Won 1.535,66
JPY Yên Nhật Bản 161,74
INR Indian Rupee 94,47
MMK Burmese Kyat 2.099,65
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,38
VND Vietnamese Dong 26.298,68