
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 09/06/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Theo báo cáo của Liên đoàn Lúa gạo Campuchia (CRF), tính đến hết tháng 5/2025, nước này đã xuất khẩu 344.199 tấn gạo xay xát,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo trong nước bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá

Trong 4 tháng năm 2025, Trung Quốc nhập gần 362.000 tấn gạo, tăng 114% về lượng so với cùng kỳ năm 2024, trong đó, chủ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 419.522 212.426.321 54,04% Ghana 95.294 52.658.565 12,28% China 50.671 26.281.279 6,53% Malaysia 46.011 20.347.181 5,93% Ivory

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

Ngày 5/6, lô hàng ‘gạo Việt xanh phát thải thấp’ đầu tiên sẽ được xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản đánh dấu sự chuyển

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Theo báo cáo của Liên đoàn Lúa gạo Campuchia (CRF), tính đến hết tháng 5/2025, nước này đã xuất khẩu 344.199 tấn gạo xay xát,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo trong nước bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá

Trong 4 tháng năm 2025, Trung Quốc nhập gần 362.000 tấn gạo, tăng 114% về lượng so với cùng kỳ năm 2024, trong đó, chủ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 401 405 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 419.522 212.426.321 54,04% Ghana 95.294 52.658.565 12,28% China 50.671 26.281.279 6,53% Malaysia 46.011 20.347.181 5,93% Ivory

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

Ngày 5/6, lô hàng ‘gạo Việt xanh phát thải thấp’ đầu tiên sẽ được xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản đánh dấu sự chuyển

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |