Điện Thoại: +8428 62983497/98
Email: info@vietfood.org.vn
Thời gian làm việc
T2 – T6: 07:30 – 16:30

TIN TỨC & SỰ KIỆN

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
04/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520 +20
Jasmine
496 500
100% tấm 333 337 -2
Thái Lan 5% tấm 393 397 +3
100% tấm 367 371 -2
Ấn Độ 5% tấm 345 349 -4
100% tấm 281 285 -1
Pakistan 5% tấm 349 353 -1
100% tấm 325 329 +1
Miến Điện 5% tấm 383 387
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.000 243
Lúa thường 5.850 5.611 96
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.000 417
Lứt loại 2 8.950 8.514 257
Xát trắng loại 1 11.050 10.810 450
Xát trắng loại 2 10.550 9.750 205
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.700 7.525 -75
Cám xát/lau 6.950 6.707 -79

Tỷ giá

04/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,83
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.417,81
MYR Malaysian Ringgit 3,96
PHP Philippine Peso 61,63
KRW South Korean Won 1.475,88
JPY Yen Nhật Bản 157,21
INR Indian Rupee 95,21
MMK Burmese Kyat 2.099,71
PKR Pakistani Rupee 278,76
THB Thai Baht 32,74
VND Vietnamese Dong 26.340,06