
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại thị trường trong nước biến động trái chiều giữa các chủng loại lúa. Thị trường lúa gạo giao dịch ổn định.
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các








Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các

Nhận đơn hàng dồn dập trong nhiều tháng qua, hiện nhiều doanh nghiệp gần như vét sạch kho để xuất

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) thông báo chỉ số giá lương thực thế

Theo Liên đoàn Gạo Campuchia (RCF), gạo của nước này cũng được xuất khẩu hơn 28.000 tấn sang các nước

Tính đến hết tháng 5, xuất khẩu gạo của Việt Nam sang thị trường Liên minh châu Âu (EU) đã

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với

Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà ký Quyết định 816/QĐ-TTg ngày 7/7/2023 ban hành Kế hoạch thực hiện Quy hoạch

Trong 5 tháng đầu năm 2023, tổng kim ngạch thương mại song phương Campuchia – Việt Nam đạt hơn 2,8

Triển vọng xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 6 tháng cuối năm nay được dự báo tương đối tích

Tại cuộc họp của Bộ NN&PTNT về tình hình xuất khẩu gạo ngày 6/7, ông Trương Sỹ Bá, Chủ tịch

(KGO) – Sáng 7-7, ông Nguyễn Phước Nam – Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nông nghiệp công nghệ

Giá lúa gạo hôm nay 7/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà tăng. Theo đó, giá


Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Theo đó,

Nhận đơn hàng dồn dập trong nhiều tháng qua, hiện nhiều doanh nghiệp gần như vét sạch kho để xuất khẩu và phải chờ thu

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) thông báo chỉ số giá lương thực thế giới trong tháng 6 đã

Theo Liên đoàn Gạo Campuchia (RCF), gạo của nước này cũng được xuất khẩu hơn 28.000 tấn sang các nước khu vực Đông Nam Á

Tính đến hết tháng 5, xuất khẩu gạo của Việt Nam sang thị trường Liên minh châu Âu (EU) đã đạt 46.839 tấn, tăng 6,8%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với hôm qua. Tại kho An

Phó Thủ tướng Trần Hồng Hà ký Quyết định 816/QĐ-TTg ngày 7/7/2023 ban hành Kế hoạch thực hiện Quy hoạch vùng Đồng bằng sông Cửu

Trong 5 tháng đầu năm 2023, tổng kim ngạch thương mại song phương Campuchia – Việt Nam đạt hơn 2,8 tỷ USD, đưa Việt Nam

Triển vọng xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 6 tháng cuối năm nay được dự báo tương đối tích cực ở cả phía cầu

Tại cuộc họp của Bộ NN&PTNT về tình hình xuất khẩu gạo ngày 6/7, ông Trương Sỹ Bá, Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Tân Long

(KGO) – Sáng 7-7, ông Nguyễn Phước Nam – Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nông nghiệp công nghệ cao Trung An Kiên Giang

Giá lúa gạo hôm nay 7/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà tăng. Theo đó, giá lúa và gạo điều chỉnh








| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine |
505 | 509 | – | |
| 100% tấm | 344 | 348 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 473 | 477 | – |
| 100% tấm | 415 | 419 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 390 | 394 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,77 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.830,62 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,15 |
| PHP | Philippine Peso | 61,05 |
| KRW | South Korean Won | 1.538,08 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 161,52 |
| INR | Indian Rupee | 94,58 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,39 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,21 |
| THB | Thai Baht | 32,96 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.300,86 |