
Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược








Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường




– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá


Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường


Giá lúa gạo hôm nay 23/6/2025 ở trong nước vẫn đang đứng yên ở cả 2 mặt hàng gạo và

Thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại năm 2025, Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã nhận được lời

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo thế giới giảm mạnh đồng loạt. Thế nhưng VN lại né được xu

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo




– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt


Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại


Giá lúa gạo hôm nay 23/6/2025 ở trong nước vẫn đang đứng yên ở cả 2 mặt hàng gạo và lúa. Còn giá gạo xuất

Thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại năm 2025, Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã nhận được lời mời từ Cục Phát triển

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo thế giới giảm mạnh đồng loạt. Thế nhưng VN lại né được xu hướng này khi mở ra







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 480 | – |
| Jasmine |
534 | 538 | -2 | |
| 100% tấm | 373 | 377 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 453 | 457 | +2 |
| 100% tấm | 366 | 370 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 364 | 368 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 406 | 410 | +2 |
| 100% tấm | 312 | 316 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 476 | 480 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.579 | -92 |
| Lúa thường | 6.450 | 6.261 | -43 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.250 | 9.992 | -275 |
| Lứt loại 2 | 9.975 | 9.761 | -114 |
| Xát trắng loại 1 | 11.350 | 11.300 | -210 |
| Xát trắng loại 2 | 10.950 | 10.850 | -20 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.650 | 8.586 | – |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.382 | -71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,72 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.670,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,04 |
| PHP | Philippine Peso | 61,70 |
| KRW | South Korean Won | 1.383,60 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 159,22 |
| INR | Indian Rupee | 95,25 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,67 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,49 |
| THB | Thai Baht | 32,71 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.116,52 |