
Email: info@vietfood.org.vn
T2 – T6: 07:30 – 16:30







TIN TỨC & SỰ KIỆN


Tăng cường quảng bá gạo Việt Nam tại Hong Kong (Trung Quốc)
Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực






Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức


Tăng cường quảng bá gạo Việt Nam tại Hong Kong (Trung Quốc)
Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã phối hợp






Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của







21/07/2026
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine |
546 | 550 | +2 | |
| 100% tấm | 353 | 357 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 445 | 449 | +2 |
| 100% tấm | 390 | 394 | -3 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 361 | 365 | +2 |
| 100% tấm | 290 | 294 | +1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 315 | 319 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | +2 |
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
Tỷ giá
21/07/2026
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,77 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.930,62 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,68 |
| KRW | South Korean Won | 1.478,52 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 162,57 |
| INR | Indian Rupee | 96,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,58 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,65 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.295,57 |




