
Email: info@vietfood.org.vn
T2 – T6: 07:30 – 16:30







TIN TỨC & SỰ KIỆN





Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025: Tiếp tục đứng yên
Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá


Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6: Lúa tươi xu hướng tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường





Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025: Tiếp tục đứng yên
Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt


Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6: Lúa tươi xu hướng tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại







25/06/2026
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 495 | 500 | – |
| Jasmine |
508 | 512 | – | |
| 100% tấm | 347 | 351 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 480 | 484 | – |
| 100% tấm | 412 | 416 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 350 | 354 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 399 | 403 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
Từ ngày 11/06/2026-18/06/2026 (đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | -7 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.718 | -4 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.617 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.800 | 8.657 | -50 |
| Xát trắng loại 1 | 11.550 | 11.330 | 60 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 10.210 | -40 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.814 | 46 |
| Cám xát/lau | 7.975 | 7.696 | 36 |
Tỷ giá
25/06/2026
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.976,94 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,14 |
| PHP | Philippine Peso | 61,01 |
| KRW | South Korean Won | 1.542,59 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 161,76 |
| INR | Indian Rupee | 94,31 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,53 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,15 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.332,20 |




