
Email: info@vietfood.org.vn
T2 – T6: 07:30 – 16:30







TIN TỨC & SỰ KIỆN






Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025: Tiếp tục đứng yên
Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá







Giá gạo tiếp tục giảm, Trung Quốc tăng nhập
Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tăng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo




Nhật Bản nhập hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5 dù thuế cao
– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025: Tiếp tục đứng yên
Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt








22/04/2026
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | 5% broken | 490 | 500 | – |
| Jasmine |
486 | 490 | – | |
| 100% Broken |
336 | 340 | – | |
| Thái Lan | 5% broken | 388 | 392 | -2 |
| 100% broken | 369 | 373 | – | |
| Ấn Độ | 5% broken | 346 | 350 | – |
| 100% broken | 283 | 287 | – | |
| Pakistan | 5% broken | 358 | 362 | +1 |
| 100% broken | 326 | 330 | +2 | |
| Miến Điện | 5% broken | 381 | 385 | – |
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
Tỷ giá
22/04/2026
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.141,06 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 60,01 |
| KRW | South Korean Won | 1.478,37 |
| JPY | Japanese Yen | 159,40 |
| INR | Indian Rupee | 93,49 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,67 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,79 |
| THB | Thai Baht | 32,19 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.269,59 |




