
Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9: Gạo nguyên liệu giảm, lúa vững giá
Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá








Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt







Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực





Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt Nam đang phải đối mặt







Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã phối hợp











| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine |
524 | 528 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 422 | 426 | +8 |
| 100% tấm | 402 | 406 | +8 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | -2 |
| 100% tấm | 279 | 283 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 348 | 352 | – |
| 100% tấm | 320 | 324 | -3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.573,83 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 61,64 |
| KRW | South Korean Won | 1.497,88 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 158.76 |
| INR | Indian Rupee | 96,00 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,52 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,62 |
| THB | Thai Baht | 32,60 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,20 |