Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025: Tiếp tục đứng yên

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt Nam không thay đổi.

Thị trường lúa gạo ngày 30/6/2025 duy trì ổn định ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo.

Giá lúa hôm nay (30/6) bình ổn. Tại nhiều địa phương, lúa khô giao dịch mua bán vắng, lúa Hè Thu giao dịch mua bán ít.

  • Nếp IR 4625 (tươi) có mức 7.300 – 7.500 đồng/kg; giá IR 4625 (khô) đang thu mua tại ngưỡng 8.100 đồng/kg;
  • Lúa IR 50404 (tươi) đang ở quanh giá 5.300 – 5.500 đồng/kg; giá lúa OM 5451 giao dịch tại mức 5.700 – 5.900 đồng/kg; lúa OM 18 (tươi) có giá 6.100 đồng/kg;
  • Lúa OM 380 (tươi) giữ quanh mức 5.300 – 5.600 đồng/kg; giá lúa OM 504 (tươi) đang có giá 5.500 – 5.500 đồng/kg.

Còn giá gạo hôm nay (30/6) không đổi, lượng về ít, giao dịch mua bán vắng; chủng loại 50404, OM 380 nguồn ít, sức mua chậm hơn.

Cập nhật giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 mới nhất

  • Giá gạo nguyên liệu IR 504 ở mức 8.100 – 8.200 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 có mức 9.500 – 9.700 đồng/kg;
  • Giá gạo nguyên liệu 5451 dao động ở mức 9.450 – 9.550 đồng/kg; trong khi gạo nguyên liệu OM 18 giữ ngưỡng 10.200 – 10.400 đồng/kg.

Gạo nguyên liệu OM 380 có mức 7.850 – 7.900 đồng/kg; còn giá gạo thành phẩm OM 380 là 8.800 – 9.000 đồng/kg. Trong khi, gạo nguyên liệu CL 555 đang có giá 8.300 – 8.400 đồng/kg.

Bảng giá gạo hôm nay 30/6/2025 tại các thị trường khác

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo của Việt Nam duy trì ổn định. Theo đó, gạo loại tiêu chuẩn 100% tấm đang ở mức giá 318 USD/tấn; loại 5% tấm thu mua với giá 382 USD/tấn; còn giá gạo loại 25% tấm ở ngưỡng 357 USD/tấn.

Như vậy, giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 đồng loạt đứng yên so với hôm qua.

https://nongnghiepmoitruong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-30-6-2025-tiep-tuc-dung-yen-d760355.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam 5% broken 490 500
Jasmine
486 490
100% Broken
336 340
 Thái Lan 5% broken 388 392 -2
100% broken 369 373
  Ấn Độ 5% broken 346 350
100% broken 283 287
  Pakistan 5% broken 358 362 +1
100% broken 326 330 +2
  Miến Điện 5% broken 381 385
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

22/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.141,06
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 60,01
KRW South Korean Won 1.478,37
JPY Japanese Yen 159,40
INR Indian Rupee 93,49
MMK Burmese Kyat 2.099,67
PKR Pakistani Rupee 278,79
THB Thai Baht 32,19
VND Vietnamese Dong 26.269,59