Giá lúa gạo nội địa ngày 21/09/2023-28/09/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
28/09 +/- 28/09 +/- 28/09 +/- 28/09 +/- 28/09 +/- 28/09 +/- 28/09 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.850 150     7.850 200        7.950 300        7.950 275        7.850 150      7.950 300         8.100 100         8.100         7.929
Lúa thường       7.750 200     7.850 300        7.850 200        7.675          –          7.850 150      7.850 200         7.900 100         7.900         7.818
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.450 150     9.500 200        9.650 350        9.250          –          8.000 150             9.100 100         9.650         9.158
Lúa thường       9.350 250     9.500 300        9.250 200        9.050          –          8.000 150             8.900 100         9.500         9.008
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     11.750 100   12.100 -50      12.200 300      12.150 475      12.200 250           12.350 300       12.350       12.125
Lứt loại 2     11.650 100   12.000 150      12.075 325      12.100 450      12.125 475    12.100 450       12.050 300       12.125       12.014
Xát trắng loại 1        14.250 200              14.050 200    14.050 150       14.450 250       14.450       14.200
Xát trắng loại 2        13.850           –                13.950 300    14.050 350       14.050 250       14.050       13.975
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.550                –     11.500           –        10.900           –        10.900 300      10.750 100    10.950             –         12.100 300       12.100       11.093
Tấm 2/3       10.300           –        10.600           –              9.350            –             10.300 200       10.600       10.138
Tấm 3/4       9.850 400     9.000 200        9.500 50                         9.850         9.450
Cám xát       6.750 100     6.550 -550        6.700 250        6.800 400        6.400 150      6.750 -450         6.750 150         6.800         6.671
Cám lau       6.750 100     6.450 -550        6.700 250        6.800 400        6.400 150      6.750 -450         6.750 150         6.800         6.657
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.550 650   14.250           –        14.200 -150      13.850 250      14.100 300    14.200 250       14.200 250       14.550       14.193
10%       14.150           –                13.900 300               14.150       14.025
15%     14.350 650   14.050           –        13.900 -150          13.700 300    13.900 150       14.000 250       14.350       13.983
20%                      13.400 300               13.400       13.400
25%     14.150 650   13.850           –        13.600 -150          13.000 300    13.750 300       13.750 250       14.150       13.683
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83