Giá lúa gạo nội địa ngày 26/10/2023-02/11/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
02/11 +/- 02/11 +/- 02/11 +/- 02/11 +/- 02/11 +/- 02/11 +/- 02/11 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.750              –          8.950 500        8.950 300        8.900 200        8.700 250      8.900 250         9.100 250         9.100         8.893
Lúa thường       8.650              –          8.850 400        8.850 300        8.800 200        8.700 400      8.750 150         8.700 300         8.850         8.757
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     10.350              –        10.800 600      10.800 350      10.650 400        8.900 250           10.100 250       10.800       10.267
Lúa thường     10.150              –        10.700 500      10.400 350      10.350 300        8.900 400             9.700 300       10.700       10.033
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     13.250 200      13.650 400      13.625 375      13.500 250      13.550 350           13.900 550       13.900       13.579
Lứt loại 2     13.150 200      13.250 300      13.250 300      13.200 300      13.350 400    13.300 350       13.200 300       13.350       13.243
Xát trắng loại 1           15.750 400              15.650 400    15.700 400       16.000 500       16.000       15.775
Xát trắng loại 2           15.350 300              15.450 300    15.400 250       15.500 550       15.500       15.425
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.950 500      12.150 -500      11.600 200      11.500 100      11.500 150    11.550 100       13.200 400       13.200       11.921
Tấm 2/3          11.050 -250      11.600 350            9.650 100           10.900 300       11.600       10.800
Tấm 3/4       9.650 600        9.450           –          9.900 250                         9.900         9.667
Cám xát       7.250 200        7.450 100        7.475 125        7.500 250        7.500 350      7.500 250         7.600 100         7.600         7.468
Cám lau       7.250 200        7.450 200        7.475 125        7.500 250        7.500 350      7.500 250         7.600 100         7.600         7.468
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     15.600 200      15.650 250      15.550 -150      15.300 -100      16.000 500    15.700 300       15.650 550       16.000       15.636
10%          15.550 250              15.800 400               15.800       15.675
15%     15.400 200      15.450 250      15.250 -150          15.600 400    15.300 300       15.450 550       15.600       15.408
20%                      15.100 200               15.100       15.100
25%     15.200 200      15.250 250      14.950 -150          14.700 200    14.900 300       15.200 550       15.250       15.033
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 17/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500 +15
 Jasmine 465 469 +9
 100% tấm 334 338 +1
 Thái Lan 5% tấm 386 390 +4
 100% tấm 364 368 +5
 Ấn Độ 5% tấm 342 346 +2
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 356 360 +6
 100% tấm 332 336 +13
 Miến Điện 5% tấm 373 377 +9

 

Từ ngày 09/04/2026 – 16/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.1505,757+71
Lúa thường5.7505.514+54
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 18.9508.583-67
Lứt loại 28.6508.257-43
Xát trắng loại 110.55010.360+255
Xát trắng loại 210.2509.545+15
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.600-39
Cám xát/lau6.8506.786-329

Tỷ giá

Ngày 17/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.146,88
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,99
KRW South Korean Won 1.478,26
JPY Japanese Yen 159,10
INR Indian Rupee 93,01
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,83
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.317,38