Giá lúa gạo nội địa ngày 07/10/2021-14/10/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
14/10 +/- 14/10 +/- 14/10 +/- 14/10 +/- 14/10 +/- 14/10 +/- 14/10 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.150       500     5.300       100     5.750      300     5.700         –       5.750       400         6.200       200     6.200     5.808
Lúa thường     5.450       200     4.800          –           5.400  –      5.350       200     5.350       100     5.350       100     5.450     5.283
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.450          –       6.650       100     7.100      350         6.000       400         7.200       200     7.450     6.880
Lúa thường     7.350          –       6.150          –               5.600       200         6.350       100     7.350     6.363
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.250       200     8.700       200     9.025      325         8.950       400         9.300       300     9.300     8.845
Lứt loại 2     8.050       200     8.100       100     8.225      175         8.250       200     8.250       200     8.300       300     8.300     8.196
Xát trắng loại 1          9.800       250       10.350      500   10.500       600       10.500       100   10.500   10.288
Xát trắng loại 2          8.900       100         9.200      250     8.950          –       9.200       100     9.350       150     9.350     9.120
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     7.750       400     7.600       150     7.550      300     7.450      250     7.250       150     7.450       500     7.800       200     7.800     7.550
Tấm 2/3         7.300       150     7.550      300         6.950          –           7.400       400     7.550     7.300
Tấm 3/4     6.850          –       7.200       150     7.050      200     7.150      600                 7.200     7.063
Cám xát     7.450       400     7.200       250     7.450      700     7.350      150     7.550       350     7.250       500     7.700       600     7.700     7.421
Cám lau     7.450       400     7.200       250     7.450      700     7.350      150     7.550       350     7.250       500     7.700       600     7.700     7.421
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     9.750       100     9.350       100     9.450      100     9.500        50     9.700       200     9.600       100     9.400          –       9.750     9.536
10%         9.250       100             9.600       200             9.600     9.425
15%     9.550       100     9.150       100     9.150      100         9.400       200     9.300       100     9.200          –       9.550     9.292
20%         9.050       100             9.300       200             9.300     9.175
25%     9.350       100     8.950       100     8.850      100         9.200       200     9.000       100     8.900          –       9.350     9.042
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53