Giá lúa gạo nội địa ngày 28/03/2024-04/04/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
04/04 +/- 04/04 +/- 04/04 +/- 04/04 +/- 04/04 +/- 04/04 +/- 04/04 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.650 -100        7.650 -200        7.600 -250        7.750             –          7.550 50      7.700 -50         8.100 100         8.100         7.714
Lúa thường       7.550 -100        7.450 -300        7.550 -100        7.600 -50        7.450 50      7.600 -50         7.600 200         7.600         7.543
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.050 -100        9.300 -200        9.200 -350        9.150 -150        9.100 -200             9.400 400         9.400         9.200
Lúa thường       8.850 -100        9.050 -325        8.950 -100        8.900 -150        9.000 -100             8.750 350         9.050         8.917
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     10.950 600      11.250 -50      11.125 -725      11.150 425      10.850            –             11.700 150       11.700       11.171
Lứt loại 2     10.850 600      10.850 150      10.825 375      10.900 550      10.650 200    10.950 50       10.700 100       10.950       10.818
Xát trắng loại 1           13.350 -100              13.100 50    13.750 -100       13.800             –         13.800       13.500
Xát trắng loại 2           12.950 50          13.250             –        13.000 250    13.500             –         13.000 -150       13.500       13.140
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.450             –        10.650 100      10.300 -100      10.050 -200      10.450 -100    10.700 -100       10.400 -400       10.700       10.429
Tấm 2/3            9.450 100        9.950 -250            8.250 -300           10.000 900       10.000         9.413
Tấm 3/4       8.350 -100        8.050 50        8.350 -200                         8.350         8.250
Cám xát       4.650 -400        5.150             –          4.700 -350        4.550 -500        4.550 -500      5.150             –           4.500 -600         5.150         4.750
Cám lau       4.650 -400        5.050             –          4.700 -350        4.550 -500        4.550 -500      5.150             –           4.700 -400         5.150         4.764
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     13.700 750      13.450 100      13.300 -150      13.750 250      13.300 200    13.850 150       13.800 500       13.850       13.593
10%          13.500 250              13.200 200               13.500       13.350
15%     13.500 750      13.250 100      13.100 -150          13.000 100    13.600 100       13.550 500       13.600       13.333
20%                      12.800            –                 12.800       12.800
25%     13.300 750      13.050 100      12.900 -150          12.600            –      13.400 100       13.000 250       13.400       13.042
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 17/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500 +15
 Jasmine 465 469 +9
 100% tấm 334 338 +1
 Thái Lan 5% tấm 386 390 +4
 100% tấm 364 368 +5
 Ấn Độ 5% tấm 342 346 +2
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 356 360 +6
 100% tấm 332 336 +13
 Miến Điện 5% tấm 373 377 +9

 

Từ ngày 09/04/2026 – 16/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.1505,757+71
Lúa thường5.7505.514+54
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 18.9508.583-67
Lứt loại 28.6508.257-43
Xát trắng loại 110.55010.360+255
Xát trắng loại 210.2509.545+15
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.600-39
Cám xát/lau6.8506.786-329

Tỷ giá

Ngày 17/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.146,88
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,99
KRW South Korean Won 1.478,26
JPY Japanese Yen 159,10
INR Indian Rupee 93,01
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,83
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.317,38