Giá lúa gạo nội địa ngày 06/07/2023-13/07/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
13/07 +/- 13/07 +/- 13/07 +/- 13/07 +/- 13/07 +/- 13/07 +/- 13/07 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.450 -300     6.550          –        6.550          –          6.550          –          6.550            –               6.900 -50         6.900         6.592
Lúa thường       6.750 100     6.750          –        6.750          –          6.700 50        6.525            –        6.750 100         6.650 -50         6.750         6.696
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.050 -200     8.000          –        8.000          –          8.000          –          7.950 -50             7.900 -50         8.050         7.983
Lúa thường       8.350 100     8.200          –        8.000          –          8.000 100        8.000 100             7.650 -50         8.350         8.033
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     10.200          –     10.400 100    10.300          –        10.175 -75      10.175 -75           10.400          –         10.400       10.275
Lứt loại 2     10.100          –     10.075 -25    10.025 -100      10.025 -75      10.025 -100    10.150 50         9.950 -200       10.150       10.050
Xát trắng loại 1        11.450 50              11.450 100    11.500 250       11.750 250       11.750       11.538
Xát trắng loại 2        11.150 -50              11.350 100    11.350 150       11.350 -100       11.350       11.300
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.350 -200     9.550 -50      9.500 -25        9.500 50        9.450            –        9.500 50         9.700          –           9.700         9.507
Tấm 2/3         9.150          –        9.350 -50            8.350 300             9.200          –           9.350         9.013
Tấm 3/4       8.450 -300     8.700 -100      8.800 -50                         8.800         8.650
Cám xát       7.350 -200     7.450 50      7.425 -100        7.425 -125        7.350 -100      7.450 -100         7.550 -150         7.550         7.429
Cám lau       7.350 -200     7.350 -50      7.425 -100        7.425 -125        7.350 -100      7.450 -100         7.550 -150         7.550         7.414
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.600          –     11.500 -50    11.600          –        11.600 150      11.550 100    11.500 50       11.500 -50       11.600       11.550
10%       11.400 -50              11.350 100               11.400       11.375
15%     11.400          –     11.300 -50    11.300          –            11.050 100    11.400 100       11.400 -50       11.400       11.308
20%                      10.850 100               10.850       10.850
25%     11.200          –     11.100 -150    11.000          –            10.750 100    11.100 100       11.250 -50       11.250       11.067
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 16/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 475 485 +15
 Jasmine 456 460
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 382 386
 100% tấm 359 363
 Ấn Độ 5% tấm 340 344
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 350 354
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 364 368

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 16/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 1,18
IDR Indonesian Rupiah 17.143,01
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 60,07
KRW South Korean Won 1.474,61
JPY Japanese Yen 159,02
INR Indian Rupee 93,28
MMK Burmese Kyat 2.100,37
PKR Pakistani Rupee 278,91
THB Thai Baht 32,01
VND Vietnamese Dong 26.316,97