
Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9: Lúa tươi vững giá, gạo đi ngang
Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt Nam đang phải đối mặt


Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã phối hợp

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo

– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại

Giá lúa gạo hôm nay 23/6/2025 ở trong nước vẫn đang đứng yên ở cả 2 mặt hàng gạo và lúa. Còn giá gạo xuất

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo thế giới giảm mạnh đồng loạt. Thế nhưng VN lại né được xu hướng này khi mở ra

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo tương đối ổn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt Nam đang phải đối mặt


Ngày 15/8, tại khách sạn Harbourview thuộc Khu Hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc), Hiệp hội Lương thực Việt Nam đã phối hợp

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo châu Á tiếp tục giảm, đặc biệt là Thái Lan. Ở chiều ngược lại, Bộ Nông nghiệp Mỹ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số gạo

– Nhật Bản nhập khẩu hơn 10.000 tấn gạo trong tháng 5. Con số này cao gấp 126 lần mức bình quân theo tháng của

Giá lúa gạo hôm nay 30/6/2025 ở trong nước đồng loạt đi ngang ở cả gạo và lúa. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại

Giá lúa gạo hôm nay 23/6/2025 ở trong nước vẫn đang đứng yên ở cả 2 mặt hàng gạo và lúa. Còn giá gạo xuất

Nguồn cung dồi dào khiến giá gạo thế giới giảm mạnh đồng loạt. Thế nhưng VN lại né được xu hướng này khi mở ra

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/6 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo tương đối ổn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | -5 |
| Jasmine | 508 | 512 | – | |
| 100% tấm | 344 | 348 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 462 | 466 | +1 |
| 100% tấm | 415 | 419 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 343 | 347 | +1 |
| 100% tấm | 278 | 282 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | -2 |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 432 | 436 | +15 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.214 | -164 |
| Lúa thường | 6.250 | 5.964 | -71 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.050 | 9.483 | -8 |
| Lứt loại 2 | 8.750 | 8.671 | -293 |
| Xát trắng loại 1 | 11.150 | 11.035 | -245 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.310 | -70 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.000 | 7.761 | -29 |
| Cám xát/lau | 7.800 | 7.614 | 136 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.78 |
| EUR | Euro | 0.87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.831.35 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4.07 |
| PHP | Philippine Peso | 61.31 |
| KRW | South Korean Won | 1.519.66 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160.49 |
| INR | Indian Rupee | 95.28 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099.64 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.38 |
| THB | Thai Baht | 32.93 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.321.91 |