
Giá lúa gạo hôm nay 30/11: Giá lúa biến động trái chiều
Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng trái chiều giữa các giống lúa, trong khi đó giá

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng trái chiều giữa các giống lúa, trong khi đó giá

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng trái chiều giữa các giống lúa, trong khi đó giá
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 495 | -5 |
| Jasmine | 509 | 513 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 460 | 464 | +1 |
| 100% tấm | 415 | 419 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | +2 |
| 100% tấm | 278 | 282 | +2 | |
| Pakistan | 5% tấm | 386 | 390 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 417 | 421 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.214 | -164 |
| Lúa thường | 6.250 | 5.964 | -71 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.050 | 9.483 | -8 |
| Lứt loại 2 | 8.750 | 8.671 | -293 |
| Xát trắng loại 1 | 11.150 | 11.035 | -245 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.310 | -70 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.000 | 7.761 | -29 |
| Cám xát/lau | 7.800 | 7.614 | 136 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.157,88 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,69 |
| KRW | South Korean Won | 1.528,17 |
| JPY | Yên Nhật | 160,11 |
| INR | Indian Rupee | 95,60 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,17 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,16 |
| THB | Thai Baht | 32,82 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.363,93 |