
Kết Quả Xuất Khẩu Gạo Đến Ngày 31/08/2017
(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 đạt 629.622 tấn, trị giá FOB 257,921 triệu USD, trị giá CIF 270,210

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 đạt 629.622 tấn, trị giá FOB 257,921 triệu USD, trị giá CIF 270,210

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/07 đến ngày 31/07/2017 đạt 584.602 tấn, trị giá FOB 240,345 triệu USD, trị giá CIF 248,846

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2017 đạt 542.098 tấn, trị giá FOB 232,001 triệu USD, trị giá CIF 236,671

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2017 đạt 513.570 tấn, trị giá FOB 230,716 triệu USD, trị giá CIF 237,279

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/02 đến ngày 28/02/2017 đạt 341.398 tấn, trị giá FOB 143,737 triệu USD, trị giá CIF 145,129

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/1 đến ngày 31/1/2017 đạt 332.487 tấn, trị giá FOB 142,141 triệu USD, trị giá CIF 143,475

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/12 đến ngày 31/12/2016 đạt 394.502 tấn, trị giá FOB 178,568 triệu USD, trị giá CIF 180,461

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2016 đạt 429.751 tấn, trị giá FOB 182,115 triệu USD, trị giá CIF 190,148

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 đạt 629.622 tấn, trị giá FOB 257,921 triệu USD, trị giá CIF 270,210

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/07 đến ngày 31/07/2017 đạt 584.602 tấn, trị giá FOB 240,345 triệu USD, trị giá CIF 248,846

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/06 đến ngày 30/06/2017 đạt 542.098 tấn, trị giá FOB 232,001 triệu USD, trị giá CIF 236,671

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/05 đến ngày 31/05/2017 đạt 513.570 tấn, trị giá FOB 230,716 triệu USD, trị giá CIF 237,279

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/02 đến ngày 28/02/2017 đạt 341.398 tấn, trị giá FOB 143,737 triệu USD, trị giá CIF 145,129

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/1 đến ngày 31/1/2017 đạt 332.487 tấn, trị giá FOB 142,141 triệu USD, trị giá CIF 143,475

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/12 đến ngày 31/12/2016 đạt 394.502 tấn, trị giá FOB 178,568 triệu USD, trị giá CIF 180,461

(VFA) – Kết quả giao hàng từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2016 đạt 429.751 tấn, trị giá FOB 182,115 triệu USD, trị giá CIF 190,148
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 515 | +15 |
| Jasmine | 535 | 539 | +8 | |
| 100% tấm | 390 | 394 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 475 | 479 | +1 |
| 100% tấm | 407 | 411 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 385 | 389 | – |
| 100% tấm | 330 | 334 | +2 | |
| Pakistan | 5% tấm | 412 | 416 | +1 |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 465 | 469 | +4 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 7.450 | 7.293 | +707 |
| Lúa thường | 6.750 | 6.536 | +471 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.950 | 10.338 | +579 |
| Lứt loại 2 | 10.350 | 9.525 | +543 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.685 | +940 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.430 | +340 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 10.500 | 10.043 | +879 |
| Cám xát/lau | 8.325 | 8.189 | +168 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,68 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.097,85 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 63,45 |
| KRW | South Korean Won | 1.326,35 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,10 |
| INR | Indian Rupee | 94,73 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,35 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,00 |
| THB | Thai Baht | 33,71 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.810,08 |