
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9: Đồng loạt giảm 100 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 ở thị trường nội địa điều chỉnh giảm với cả lúa và gạo. Thị trường giao dịch chậm;

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 ở thị trường nội địa điều chỉnh giảm với cả lúa và gạo. Thị trường giao dịch chậm;

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 633 637 5% tấm 618 622 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/09 +/-

Với mối quan hệ đối tác bền vững từ năm 1963, IRRI đã và đang giúp Việt Nam đạt mục tiêu phát triển nông nghiệp

Hiện đang là thời điểm cuối vụ hè thu, hầu hết lúa đã được bán cho lái, chỉ còn một số cánh đồng sạ muộn là chưa

Bộ Nông nghiệp Philippines cho biết mức trần giá bắt buộc đối với gạo không được đưa ra vội vàng và đã trải qua các

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/9 tại thị trường nội địa điều chỉnh trái chiều với mặt hàng gạo. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 643 647 5% tấm 628 632 25% tấm

Trong những năm gần đây, giá lương thực toàn cầu bị ảnh hưởng. Theo Japan Times, một số mặt hàng chủ lực đang trở thành

Trong một tuyên bố ngày 5/9, ông Arsenio Balisacan – Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Kinh tế Philippines cho biết chính phủ nước này có

So với các năm trước, năm nay, kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua gạo nhập kho dự trữ quốc gia (DTQG) năm 2023 được

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/9 tại thị trường nội địa điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Thị trường lúa Thu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 ở thị trường nội địa điều chỉnh giảm với cả lúa và gạo. Thị trường giao dịch chậm;

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 628 632 5% tấm 613 617 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 633 637 5% tấm 618 622 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/09 +/-

Với mối quan hệ đối tác bền vững từ năm 1963, IRRI đã và đang giúp Việt Nam đạt mục tiêu phát triển nông nghiệp

Hiện đang là thời điểm cuối vụ hè thu, hầu hết lúa đã được bán cho lái, chỉ còn một số cánh đồng sạ muộn là chưa

Bộ Nông nghiệp Philippines cho biết mức trần giá bắt buộc đối với gạo không được đưa ra vội vàng và đã trải qua các

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/9 tại thị trường nội địa điều chỉnh trái chiều với mặt hàng gạo. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 643 647 5% tấm 628 632 25% tấm

Trong những năm gần đây, giá lương thực toàn cầu bị ảnh hưởng. Theo Japan Times, một số mặt hàng chủ lực đang trở thành

Trong một tuyên bố ngày 5/9, ông Arsenio Balisacan – Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Kinh tế Philippines cho biết chính phủ nước này có

So với các năm trước, năm nay, kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua gạo nhập kho dự trữ quốc gia (DTQG) năm 2023 được

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/9 tại thị trường nội địa điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Thị trường lúa Thu
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |