Giá lương thực nội địa ngày 22/04/2021-29/04/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
29/04 +/- 29/04 +/- 29/04 +/- 29/04 +/- 29/04 +/- 29/04 +/- 29/04 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.350         –       6.150      100     6.350      100     6.450         –       6.500         –           6.600      100     6.600     6.400
Lúa thường     6.150         –       5.950      100     6.250      100     6.350         –       6.400         –       6.350         –       6.200    (100)     6.400     6.236
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.550         –       7.150      100     7.800      150         6.750         –           7.600      100     7.800     7.370
Lúa thường     7.350         –       6.950      100     7.425      125         6.650         –           7.200    (100)     7.425     7.115
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.750         –       9.100      200     9.475      450         9.150         –           9.750      350     9.750     9.245
Lứt loại 2     8.550         –       8.900      200     8.950      350         8.650         –       8.850      300     9.000      350     9.000     8.817
Xát trắng loại 1        10.450        50       10.750      300   10.650         –         11.300      500   11.300   10.788
Xát trắng loại 2        10.150      (50)       10.250    (200)   10.050         –     10.300      200   10.500      400   10.500   10.250
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.650    (300)     8.650         –       8.650      300     8.550         –       8.450         –       8.450         –       8.400    (100)     8.650     8.543
Tấm 2/3         7.950      100     8.350      200         6.950         –           7.200      100     8.350     7.613
Tấm 3/4     7.050    (400)     7.750      200     7.050         –       7.150         –                   7.750     7.250
Cám xát     6.850      600     6.750      300     6.950      800     6.650      500     6.450         –       6.350      300     6.800      600     6.950     6.686
Cám lau     6.850      600     6.750      300     6.950      800     6.650      500     6.450         –       6.350      300     6.800      600     6.950     6.686
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   11.250      800   10.650    (100)   10.700      350   10.550      100   11.250         –     10.700      200   10.650      350   11.250   10.821
10%       10.550    (100)           11.000         –             11.000   10.775
15%   11.050      800   10.450    (100)   10.400      350       10.950         –     10.500      200   10.450      350   11.050   10.633
20%       10.350    (100)           10.800         –             10.800   10.575
25%   10.850      800   10.250    (100)   10.100      350       10.300         –     10.300      200   10.050      450   10.850   10.308
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
01/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 515 519 –
100% tấm 371 375 –
Thái Lan 5% tấm 455 459 –
100% tấm 381 385 –
Ấn Độ 5% tấm 382 386 –
100% tấm 326 330 –
Pakistan 5% tấm 409 413 –
100% tấm 322 326 –
Miến Điện 5% tấm 455 459 –
Từ ngày 01/10/2026-08/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.071 +29
Lúa thường 5.950 5.857 –
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.450 9.092 -54
Lứt loại 2 8.950 8.786 -11
Xát trắng loại 1 10.525 10.320 +25
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -15
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.800 8.725 -14
Cám xát/lau 7.675 7.607 +71

Tỷ giá

Ngày 01/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.914,33
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,73
KRW South Korean Won 1.355,97
JPY Yen Nhật Bản 157,26
INR Indian Rupee 95,90
MMK Burmese Kyat 2.099,78
PKR Pakistani Rupee 277,16
THB Thai Baht 33,61
VND Vietnamese Dong 25.968,50