Giá lương thực nội địa ngày 08/04/2021-15/04/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
15/04 +/- 15/04 +/- 15/04 +/- 15/04 +/- 15/04 +/- 15/04 +/- 15/04 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.150      100     6.150    (200)     6.250      200     6.450         –       6.250      100         6.700    (150)     6.700     6.325
Lúa thường     6.150      200     5.950    (300)     6.150      100     6.350    (200)     6.250      100     6.350    (100)     6.600         –       6.600     6.257
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.350      100     7.150    (100)     7.650      200         6.500      100         7.700    (150)     7.700     7.270
Lúa thường     7.350      200     6.950    (200)     7.300      100         6.500      100         7.600         –       7.600     7.140
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.750    (200)     9.100    (250)     9.050      250         9.150      500         9.500         –       9.500     9.110
Lứt loại 2     8.650    (200)     8.650    (600)     8.600      (50)         8.650      150     8.550    (600)     8.800    (100)     8.800     8.650
Xát trắng loại 1        10.600    (150)       10.450      100   10.650         –         10.950      250   10.950   10.663
Xát trắng loại 2        10.300    (350)       10.450      100   10.050    (400)   10.100    (500)   10.250      (50)   10.450   10.230
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.950         –       8.850    (300)     8.450    (300)     8.550    (200)     8.450    (300)     8.450    (500)     8.300    (600)     8.950     8.571
Tấm 2/3         7.850    (100)     8.250    (400)         6.950    (550)         7.400    (300)     8.250     7.613
Tấm 3/4     7.450         –       7.550    (100)     7.250    (100)     7.250    (500)                 7.550     7.375
Cám xát     6.050    (300)     6.250    (100)     6.050    (300)     6.150    (400)     6.250    (100)     6.050    (300)     6.300    (100)     6.300     6.157
Cám lau     6.050    (300)     6.250    (100)     6.050    (300)     6.150    (400)     6.250    (100)     6.050    (300)     6.300    (100)     6.300     6.157
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   10.550         –     10.750    (400)   10.400    (100)   10.450      100   11.150    (150)   10.500    (500)   10.300    (100)   11.150   10.586
10%       10.650    (400)           10.900    (100)           10.900   10.775
15%   10.350         –     10.550    (400)   10.100    (100)       10.850      (50)   10.300    (500)   10.100    (100)   10.850   10.375
20%       10.450    (400)           10.700    (100)           10.700   10.575
25%   10.150         –     10.350    (400)     9.800    (100)       10.200    (300)   10.100    (500)     9.600    (200)   10.350   10.033
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 16/07/2026-23/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.950 6.768 89
Lúa thường 6.400 6.339 136
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.850 10.283 33
Lứt loại 2 9.650 9.514 286
Xát trắng loại 1 11.950 11.580 -110
Xát trắng loại 2 10.650 10.560 110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.350 8.182 75
Cám xát/lau 8.050 7.857 29

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59