Giá lương thực nội địa ngày 06/05/2021-13/05/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
13/05 +/- 13/05 +/- 13/05 +/- 13/05 +/- 13/05 +/- 13/05 +/- 13/05 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.250      100     6.350      100     6.050         –       6.550      100     6.300         –           6.800      150     6.800     6.383
Lúa thường     6.050         –       6.050         –       5.950         –           6.300    (150)     6.450      100     6.400      200     6.450     6.200
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     8.250      300     7.450      100     7.450         –           6.525         –           7.800      150     8.250     7.495
Lúa thường     8.050      200     7.050         –       7.100         –           6.525    (175)         7.400      200     8.050     7.225
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     9.850      400     9.600      200     9.700         –           9.600        50       10.000      200   10.000     9.750
Lứt loại 2     9.150         –       9.100      100     9.200      125         9.150         –       9.350      200     9.350      250     9.350     9.217
Xát trắng loại 1        11.050      300       11.150         –     11.200      150       11.400         –     11.400   11.200
Xát trắng loại 2        10.550      200       10.550      200   10.650      100   10.700      200   10.750      150   10.750   10.640
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.450    (100)     8.850      100     8.250         –       8.450    (200)     8.450         –       8.650      200     8.700      200     8.850     8.543
Tấm 2/3         7.950         –       8.050         –           7.450         –           7.700      400     8.050     7.788
Tấm 3/4     7.350      300     7.750         –       7.350      300     7.250      100                 7.750     7.425
Cám xát     7.350      300     7.250      300     7.350      400     7.150      300     7.450      400     6.950      200     7.300      300     7.450     7.257
Cám lau     7.350      300     7.250      300     7.350      400     7.150      300     7.450      400     6.950      200     7.300      300     7.450     7.257
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   11.350      200   10.950      100   10.800      (50)   11.350      500   11.250         –     11.100      400   10.800      150   11.350   11.086
10%       10.850      100           11.000         –             11.000   10.925
15%   11.150      200   10.750      100   10.500      (50)       10.950         –     10.900      400   10.600      150   11.150   10.808
20%       10.650      100           10.800         –             10.800   10.725
25%   10.950      200   10.550      100   10.200      (50)       10.300         –     10.700      400   10.250      200   10.950   10.492
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
16/06/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm485490
Jasmine
504508
100% tấm343347
Thái Lan5% tấm469473+1
100% tấm414418
Ấn Độ5% tấm347351
100% tấm280284
Pakistan5% tấm389393
100% tấm323327
Miến Điện5% tấm456460+3
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

16/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.706,79
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 60,33
KRW South Korean Won 1.514,99
JPY Yên Nhật Bản 160,20
INR Indian Rupee 94,63
MMK Burmese Kyat 2.099,40
PKR Pakistani Rupee 278,24
THB Thai Baht 32,54
VND Vietnamese Dong 26.290,83