Giá lúa gạo nội địa ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tháng 10/2020

 

Loại Hàng

Giá
cao nhất

Giá
thấp nhất

Giá BQ

So với
T9/2020

So với
T10/2019

Lúa Tươi Tại Ruộng

Hạt dài

 6.550

     5.550

     5.879

      -878

       +637

Lúa thường

       6.450

        4.800

     5.775

        +17

+1.417

Lúa Khô/ Ướt Tại Kho

Hạt dài

       7.550

        5.925

     6.877

     +131

    +906

Lúa thường

       7.450

        5.975

     6.868

   +1.184

    +1.917

Gạo Nguyên Liệu

Lứt loại 1

       9.950

        8.550

     9.126

      +299

    +1.606

Lứt loại 2

       9.750

        8.625

     9.029

      +209

    +2.582

Xát trắng loại 1

     11.100

        9.850

   10.370

      +120

       +878

Xát trắng loại 2

     10.750

      10.000

   10.354

      +168

    +3.127

Phụ Phẩm

Tấm 1/2

       9.100

       8.250

     8.679

      +161

    +2.374

Tấm 2/3

       8.550

   7.200

     7.729

      +119

   +2.005

Tấm 3/4

       7.900

      7.050

     7.349

      +257

    +1.812

Cám xát

       6.750

        5.550

     6.064

      +360

       +444

Cám lau

       6.750

      5.550

     6.064

     +360

    +452

Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn

Gạo trắng 5% tấm

     11.175

      10.100

   10.616

        +78

    +3.151

Gạo trắng 10% tấm

     11.050

      10.450

   10.730

       +30

    +3.397

Gạo trắng 15% tấm

     10.950

    9.850

   10.371

        +59

    +3.111

Gạo trắng 20% tấm

     10.850

      10.250

   10.488

      +16

    +3.422

Gạo trắng 25% tấm

     10.750

    9.500

   10.061

        +61

    +2.959

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 16/07/2026-23/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.950 6.768 89
Lúa thường 6.400 6.339 136
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.850 10.283 33
Lứt loại 2 9.650 9.514 286
Xát trắng loại 1 11.950 11.580 -110
Xát trắng loại 2 10.650 10.560 110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.350 8.182 75
Cám xát/lau 8.050 7.857 29

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59