Giá lương thực nội địa ngày 04/02/2021-18/02/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
18/02 +/- 18/02 +/- 18/02 +/- 18/02 +/- 18/02 +/- 18/02 +/- 18/02 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài      7.050    200           7.000        50       6.750          –        6.950     (125)          7.200        –        7.200     6.990
Lúa thường      7.050    300           6.950        50       6.650          –        7.025         –       6.850          –        7.000        –        7.050     6.921
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài      8.250    400      7.950         –         8.550        50          7.200     (125)          8.200        –        8.550     8.030
Lúa thường      8.250    500      7.750      100       8.250      100          7.275         –            8.000        –        8.250     7.905
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1    10.350   (600)    10.350     (100)     10.375    (200)        10.350         –          10.550    (100)    10.550   10.395
Lứt loại 2    10.250   (200)    10.250         –       10.150    (125)        10.150     (100)   10.450          –      10.150    (150)    10.450   10.233
Xát trắng loại 1         11.450     (100)         11.550      (200)    11.750         –          11.800    (100)    11.800   11.638
Xát trắng loại 2         11.250     (100)         11.350      (200)    11.350         –     11.750          –      11.400    (200)    11.750   11.420
Phụ Phẩm
Tấm 1/2      9.650       –        9.350     (100)       9.850    (100)       9.350          –        9.300         –       9.850          –      10.000    (100)    10.000     9.621
Tấm 2/3          8.550         –         9.350         –            8.350         –            8.500     100      9.350     8.688
Tấm 3/4      8.350    100      8.250         –         8.250    (100)       8.150          –                    8.350     8.250
Cám xát      7.050   (400)      7.350         –         7.150    (325)       7.250        100      7.150     (300)     7.050        300      7.350    (250)      7.350     7.193
Cám lau      7.050   (400)      7.350         –         7.150    (325)       7.250        100      7.150     (300)     7.050        300      7.350    (250)      7.350     7.193
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%    11.650       –      11.850         –       11.450      750     11.750      (500)    12.200     (250)   11.900          –      11.500    (150)    12.200   11.757
10%        11.750         –              12.100     (300)            12.100   11.925
15%    11.250       –      11.650         –       11.150      750        12.000     (350)   11.700          –      11.300    (150)    12.000   11.508
20%        11.550         –              11.700     (500)            11.700   11.625
25%    10.850       –      11.450         –       10.850      750        11.200     (400)   11.500          –      11.000    (150)    11.500   11.142
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532 +4
100% tấm 337 341 -2
Thái Lan 5% tấm 440 444 +6
100% tấm 411 415 +2
Ấn Độ 5% tấm 342 346
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 347 351 -1
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

22/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.674,20
MYR Malaysian Ringgit 3,96
PHP Philippine Peso 61,63
KRW South Korean Won 1.508,95
JPY Yên Nhật 159,19
INR Indian Rupee 96,35
MMK Burmese Kyat 2.099,74
PKR Pakistani Rupee 278,42
THB Thai Baht 32,67
VND Vietnamese Dong 26.352,78