Giá lương thực nội địa ngày 21/01/2021-28/01/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
28/01 +/- 28/01 +/- 28/01 +/- 28/01 +/- 28/01 +/- 28/01 +/- 28/01 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài        7.050   (100)         6.950      700     6.850          –        7.125        75           7.200     100      7.200     7.035
Lúa thường        6.950   (100)         6.900      675     6.750          –        7.050      100     6.850          –         7.000       50      7.050     6.917
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài        8.250   (100)      7.950         –       8.500      800          7.375        75           8.200     100      8.500     8.055
Lúa thường        8.150   (100)      7.650         –       8.150      725          7.300      100           8.000       50      8.150     7.850
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1      10.950       –      10.450         –     10.650        75        10.650      100         10.700        –      10.950   10.680
Lứt loại 2      10.450       –      10.250         –     10.350      100        10.350      125   10.150        100     10.250       50    10.450   10.300
Xát trắng loại 1         11.550         –         11.650          –      11.900      150         12.200     200    12.200   11.825
Xát trắng loại 2         11.350         –         11.350          –      11.550      400   11.600          –       11.550     150    11.600   11.480
Phụ Phẩm
Tấm 1/2        9.650       –        9.250         –       9.950         –       9.350          –        9.300         –       9.850          –       10.200     100    10.200     9.650
Tấm 2/3          8.550         –       9.300         –            8.350         –             8.400     100      9.300     8.650
Tấm 3/4        8.250    100      8.250      100     8.350         –       7.950          –                    8.350     8.200
Cám xát        7.450    300      7.350      400     7.250      200     6.950          –        7.450      200     7.050        300       7.400     150      7.450     7.271
Cám lau        7.450    300      7.350      400     7.250      200     6.950          –        7.450      200     7.050        300       7.400     150      7.450     7.271
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%      11.650    300    11.850         –     10.700    (850)   11.650      (100)    12.450         –     11.750          –       11.700     200    12.450   11.679
10%        11.750         –              12.400         –              12.400   12.075
15%      11.250    200    11.650         –     10.400    (850)        12.350         –     11.550          –       11.500     200    12.350   11.450
20%        11.550         –              12.200         –              12.200   11.875
25%      10.850    200    11.450         –     10.100    (850)        11.600         –     11.350          –       11.200     200    11.600   11.092
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532 +4
100% tấm 337 341 -2
Thái Lan 5% tấm 440 444 +6
100% tấm 411 415 +2
Ấn Độ 5% tấm 342 346
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 347 351 -1
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

22/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.674,20
MYR Malaysian Ringgit 3,96
PHP Philippine Peso 61,63
KRW South Korean Won 1.508,95
JPY Yên Nhật 159,19
INR Indian Rupee 96,35
MMK Burmese Kyat 2.099,74
PKR Pakistani Rupee 278,42
THB Thai Baht 32,67
VND Vietnamese Dong 26.352,78