Giá lúa gạo nội địa ngày 09/07/2026-16/07/2026

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
16/07 +/ 16/07 +/ 16/07 +/ 16/07 +/ 16/07 +/ 16/07 +/ 16/07 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.650 600 6.500 250 6.500 50 6.650 6.850 50 6.850 50 6.750 6.850 6.679
Lúa thường 6.350 600 6.100 250 6.100 50 6.175 6.100 6.350 100 6.250 6.350 6.204
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 8.050 600 7.600 7.950 50 7.950 50 8.750 8.750 8.750 8.175
Lúa thường 7.850 600 7.150 7.300 100 7.300 8.200 8.250 8.250 7.675
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.550 500 10.350 10.200 -100 10.200 -150 10.450 10.750 10.750 10.250
Lứt loại 2 9.450 500 8.950 9.200 200 9.150 200 9.250 200 9.450 300 9.150 9.450 9.229
Xát trắng loại 1 11.900 11.400 50 11.400 50 11.900 -250 11.850 -300 11.900 11.690
Xát trắng loại 2 10.250 10.450 10.450 10.550 10.550 10.550 10.450
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.050 8.050 8.050 100 8.050 8.250 200 8.250 200 8.050 8.250 8.107
Tấm 2/3 7.950 8.050 100 7.950 75 7.850 8.050 7.950
Tấm 3/4 7.850 7.900 7.925 50 7.650 7.925 7.831
Cám xát 7.650 100 7.850 7.900 7.750 8.000 -100 8.000 -100 7.650 8.000 7.829
Cám lau 7.650 100 7.750 7.900 7.750 8.000 -100 8.000 -100 7.750 8.000 7.829
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.800 300 10.550 10.700 100 10.750 200 11.000 11.000 10.750 11.000 10.793
10% 10.450 10.700 10.650 10.700 10.600
15% 10.600 300 10.350 10.500 100 10.550 200 10.500 10.600 100 10.450 10.600 10.507
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.400 300 9.750 10.300 100 10.350 200 9.900 10.400 200 10.150 10.400 10.179
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550 +2
100% tấm 353 357 +1
Thái Lan 5% tấm 445 449 +2
100% tấm 390 394 -3
Ấn Độ 5% tấm 361 365 +2
100% tấm 290 294 +1
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 315 319 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468 +2
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

21/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,77
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.930,62
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,68
KRW South Korean Won 1.478,52
JPY Yên Nhật Bản 162,57
INR Indian Rupee 96,46
MMK Burmese Kyat 2.099,58
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,65
VND Vietnamese Dong 26.295,57