
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/4: Gạo nguyên liệu tăng nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

So với tháng trước, lượng xuất khẩu gạo của Việt Nam tháng 3 tăng tới 54,81%, về giá trị tăng 48,1%. Năm thị trường nhập

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng

Theo Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA), các quốc gia châu Phi sẽ trở thành những nhà nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới trong năm 2025. Đáng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng


Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

Nhập khẩu gạo của Philippines năm 2025 dự báo giảm 1,9% xuống 5,2 triệu tấn do sản lượng gạo trong nước tăng, BusinessWorld dẫn báo cáo của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng khá, một số mặt hàng

Bangladesh hiện là đối tác thương mại lớn thứ hai của Việt Nam tại khu vực Nam Á. Đây là cơ hội để các doanh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt


Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo đứng giá,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

So với tháng trước, lượng xuất khẩu gạo của Việt Nam tháng 3 tăng tới 54,81%, về giá trị tăng 48,1%. Năm thị trường nhập

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng

Theo Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA), các quốc gia châu Phi sẽ trở thành những nhà nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới trong năm 2025. Đáng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng


Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

Nhập khẩu gạo của Philippines năm 2025 dự báo giảm 1,9% xuống 5,2 triệu tấn do sản lượng gạo trong nước tăng, BusinessWorld dẫn báo cáo của

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng khá, một số mặt hàng

Bangladesh hiện là đối tác thương mại lớn thứ hai của Việt Nam tại khu vực Nam Á. Đây là cơ hội để các doanh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt


Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo đứng giá,
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 500 | – |
| Jasmine |
496 | 500 | +6 | |
| 100% tấm | 335 | 339 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 390 | 394 | +2 |
| 100% tấm | 369 | 373 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 349 | 353 | -2 |
| 100% tấm | 282 | 286 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | -2 |
| 100% tấm | 324 | 328 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 383 | 387 | +2 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,84 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.258,18 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 61,15 |
| KRW | South Korean Won | 1.472,78 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 159,54 |
| INR | Indian Rupee | 94,64 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,74 |
| THB | Thai Baht | 32,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.388,53 |