
Xuất khẩu gạo 11 tháng đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ USD
Khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 11 tháng năm 2024 đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ

Khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 11 tháng năm 2024 đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ

– Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua tăng ở một vài loại. Giá lúa tăng ở mức cao đang là động

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá nhích, giao

Bộ Thương mại Thái Lan đặt mục tiêu xuất khẩu gạo là 7,5 triệu tấn vào năm 2025, giảm so với mức ước tính 10

(Chinhphu.vn) – Giá gạo xuất khẩu bình quân 11 tháng đầu năm 2024 ước đạt 627,9 USD/tấn, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2023.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít giao dịch chậm,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường giao dịch chậm, kho mua

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường giao dịch chậm, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường giao dịch chậm, gạo thơm đẹp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giao dịch bình ổn, kho

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang so với hôm qua. Thị trường đa số

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ổn đinh so với hôm qua. Thị trường gạo thơm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn ít,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn

Khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 11 tháng năm 2024 đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ

– Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua tăng ở một vài loại. Giá lúa tăng ở mức cao đang là động

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá nhích, giao

Bộ Thương mại Thái Lan đặt mục tiêu xuất khẩu gạo là 7,5 triệu tấn vào năm 2025, giảm so với mức ước tính 10

(Chinhphu.vn) – Giá gạo xuất khẩu bình quân 11 tháng đầu năm 2024 ước đạt 627,9 USD/tấn, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2023.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít giao dịch chậm,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường giao dịch chậm, kho mua

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường giao dịch chậm, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường giao dịch chậm, gạo thơm đẹp

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giao dịch bình ổn, kho

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang so với hôm qua. Thị trường đa số

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ổn đinh so với hôm qua. Thị trường gạo thơm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn ít,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 524 | 528 | – | |
| 100% tấm | 339 | 343 | +3 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 434 | 438 | +5 |
| 100% tấm | 409 | 413 | +6 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 348 | 352 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.80 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,699.99 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.51 |
| KRW | South Korean Won | 1,499.12 |
| JPY | Yên Nhật | 158.85 |
| INR | Indian Rupee | 96.62 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.99 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.65 |
| THB | Thai Baht | 32.58 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,343.00 |