
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1: Gạo tăng, lúa giảm
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Thị trường lượng ít, gạo các

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Thị trường lượng ít, gạo các

Theo một nguồn tin thân cận, Ấn Độ đang xem xét việc dỡ bỏ lệnh cấm kéo dài ba năm đối với hoạt động giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 490 494 25% tấm

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

Với vai trò quản lý nhà nước, thời gian tới, Bộ Công Thương sẽ đẩy mạnh triển khai các giải pháp xúc tiến thương mại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động, thị trường lượng ít, gạo các loại biến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng giao dịch ít, gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 504 508 5% tấm 492 496 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 507 511 5% tấm 494 498 25% tấm

(Chinhphu.vn) – Chính phủ ban hành Nghị định số 01/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15/8/2018 về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh. Thị trường lượng lai rai, gạo các

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 217.909 137.787.170 30,93% Indonesia 127.027 67.395.162 18,03% Ivory Coast 45.133 25.517.149 6,41% Cuba 42.000 29.190.000 5,96% Ghana

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 510 514 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Thị trường lượng ít, gạo các

Theo một nguồn tin thân cận, Ấn Độ đang xem xét việc dỡ bỏ lệnh cấm kéo dài ba năm đối với hoạt động giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 490 494 25% tấm

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

Với vai trò quản lý nhà nước, thời gian tới, Bộ Công Thương sẽ đẩy mạnh triển khai các giải pháp xúc tiến thương mại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động, thị trường lượng ít, gạo các loại biến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng giao dịch ít, gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 504 508 5% tấm 492 496 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 507 511 5% tấm 494 498 25% tấm

(Chinhphu.vn) – Chính phủ ban hành Nghị định số 01/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15/8/2018 về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh. Thị trường lượng lai rai, gạo các

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 217.909 137.787.170 30,93% Indonesia 127.027 67.395.162 18,03% Ivory Coast 45.133 25.517.149 6,41% Cuba 42.000 29.190.000 5,96% Ghana

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 510 514 5% tấm 498 502 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |