
Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11: Nguồn ít gạo thơm chào giá cao, giá lúa đi ngang
Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều biến động so với hôm qua. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ so với hôm qua. Thị trường nguồn ít

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 493 497 5% tấm 483 487 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 482 486 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, gạo thơm chào giá cao, giao dịch lai rai. Giá

Bộ Công Thương sẽ tổ chức đoàn xúc tiến thương mại gạo sang thị trường Trung Quốc nhằm gia tăng kim ngạch xuất khẩu gạo

Cập nhật giá lúa gạo hôm nay ngày 14/11/2024, giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long, giá lúa gạo Sóc Trăng tăng hay

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 484 488 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều biến động so với hôm qua. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ so với hôm qua. Thị trường nguồn ít

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 493 497 5% tấm 483 487 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 482 486 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, gạo thơm chào giá cao, giao dịch lai rai. Giá

Bộ Công Thương sẽ tổ chức đoàn xúc tiến thương mại gạo sang thị trường Trung Quốc nhằm gia tăng kim ngạch xuất khẩu gạo

Cập nhật giá lúa gạo hôm nay ngày 14/11/2024, giá lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long, giá lúa gạo Sóc Trăng tăng hay

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 484 488 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |