
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 14/01/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 484 488 5% tấm 472 476 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 484 488 5% tấm 472 476 25% tấm

Việc Ấn Độ xuất khẩu gạo trở lại, kèm theo mức nền cao của năm 2024 khiến việc duy trì đà tăng trưởng trong năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 488 492 5% tấm 475 479 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 492 496 5% tấm 479 483 25% tấm

Trong 2 ngày qua, giá lúa gạo tại ĐBSCL quay đầu tăng mạnh, khiến nhiều nông dân thở phào nhẹ nhõm. Mới đây, đại diện

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, gạo một

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 492 496 5% tấm 479 483 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Thị trường lượng ít, gạo các

Theo một nguồn tin thân cận, Ấn Độ đang xem xét việc dỡ bỏ lệnh cấm kéo dài ba năm đối với hoạt động giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 490 494 25% tấm

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 484 488 5% tấm 472 476 25% tấm

Việc Ấn Độ xuất khẩu gạo trở lại, kèm theo mức nền cao của năm 2024 khiến việc duy trì đà tăng trưởng trong năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 488 492 5% tấm 475 479 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 492 496 5% tấm 479 483 25% tấm

Trong 2 ngày qua, giá lúa gạo tại ĐBSCL quay đầu tăng mạnh, khiến nhiều nông dân thở phào nhẹ nhõm. Mới đây, đại diện

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, gạo một

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 09/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 492 496 5% tấm 479 483 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều. Thị trường lượng ít, gạo các

Theo một nguồn tin thân cận, Ấn Độ đang xem xét việc dỡ bỏ lệnh cấm kéo dài ba năm đối với hoạt động giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 490 494 25% tấm

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |