Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11: Gạo thơm chào giá cao, giao dịch lai rai

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long, gạo thơm chào giá cao, giao dịch lai rai.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long gạo thơm chào giá cao, giao dịch lai rai. Với mặt hàng gạo hôm nay ổn định. Thị trường gạo nguyên liệu và thành phẩm giao dịch bình ổn.

Cụ thể, gạo nguyên liệu IR 504 Hè thu tăng 50 đồng lên mức 10.300-10.500 đồng/kg; Gạo thành phẩm IR 504 bình ổn 12.300 -12.500 đồng/kg.

Với mặt hàng phụ phẩm, giá phụ phẩm các loại dao động trong khoảng từ 6.050 – 9.400 đồng/kg. Hiện, giá tấm OM 5451 đi nganh ở mức 9.200 – 9.400 đồng/kg; riêng giá cám khô giảm 50 đồng/kg ở mức 6.000 – 6.100 đồng/kg.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay nguồn về ít, giá tương đối ổn định, kho mua chậm, giá gạo thơm và giá các loại gạo khác ổn định.

Tại Sa Đéc (Đồng Tháp) lượng về lai rai, giá tương đối ổn định. Các lô gạo về yếu mặt kho mua ít, nhu cầu khá chậm. Tại An Cư (Cái Bè, Tiền Giang) nguồn về ít, giá nhích.

Tại các chợ lẻ giá gạo tiếp đà đi ngang khi giá gạo thường dao động quanh mốc 15.000 – 16.000 đồng/kg. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg. Gạo thơm 20.000 – 22.000 đồng/kg; gạo Jasmine 17.000 – 18.000 đồng/kg; gạo Nàng hoa 21.500 đồng/kg; thơm thái hạt dài 20.000 – 22.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 21.000 đồng/kg; gạo Sóc thường 18.500 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 21.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.500 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa, hôm nay giá đi ngang. Cụ thể, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang, lúa IR 50404 giá ở mức 7.400 – 7.500 đồng/kg; lúa OM 380 dao động ở mức 6.800 – 7.000 đồng/kg; lúa OM 18 có giá 8.400 – 8.600 đồng/kg; Nàng Hoa 9 có giá 8.400 – 8.600 đồng/kg; Lúa Nhật ở mốc 7.800 – 8.000 đồng/kg.

Tại nhiều địa phương hôm nay nguồn lúa thu hoạch rải rác, nhu cầu hỏi mua các loại lúa tương đối khá, do nguồn lúa chưa cọc không còn nhiều; và giá lúa thơm vẫn neo cao.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay không có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo 100% tấm ở mức 423 USD/tấn; gạo tiêu chuẩn 5% ở mức 518 USD/tấn; gạo 25% tấm ở mức 488 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 15/11/2024

Chủng loại lúa/gạo

Đơn vị tính

Giá mua của thương lái (đồng)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng)

Đài thơm 8

Kg

8.200 – 8.400

OM 18

Kg

8.400 – 8.600

IR 504

Kg

7.400 – 7.500

OM 5451

Kg

7.500 – 7.600

Nàng Hoa 9

Kg

8.400 – 8.600

Lúa Nhật

Kg

7.800 – 8.000

OM 380

Kg

6.800 – 7.000

Gạo nguyên liệu IR 504

Kg

10.300 – 10.500

+50

Gạo TP 504

Kg

12.300 – 12.500

* Thông tin mang tính tham khảo

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-ngay-1511-gao-thom-chao-gia-cao-giao-dich-lai-rai-358901.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/05/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm505520
Jasmine
524528
100% tấm339343+3
Thái Lan5% tấm434438+5
100% tấm409413+6
Ấn Độ5% tấm342346
100% tấm280284
Pakistan5% tấm348352-1
100% tấm321325
Miến Điện5% tấm392396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

21/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.86
IDRIndonesian Rupiah17,699.99
MYRMalaysian Ringgit3.97
PHPPhilippine Peso61.51
KRWSouth Korean Won1,499.12
JPY Yên Nhật158.85
INRIndian Rupee96.62
MMKBurmese Kyat2,099.99
PKRPakistani Rupee278.65
THBThai Baht32.58
VNDVietnamese Dong26,343.00