
Giá lúa gạo hôm nay 17/2: Các kho mua nhiều, thị trường lúa gạo nhộn nhịp
Giá lúa gạo hôm nay 17/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các kho tăng mua vào khiến thị trường

Giá lúa gạo hôm nay 17/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các kho tăng mua vào khiến thị trường

Cần Thơ Tại Hội thảo đánh giá giống lúa và giải pháp GroMore vụ đông xuân 2022 – 2023”, 5 giống lúa triển vọng mới

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 471 475 5% tấm 461 465 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/02 +/-

ĐTO – Thay vì đốt rơm rạ sau thu hoạch, từ vụ hè thu 2022 với sự hỗ trợ của Liên hiệp các Hội Khoa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 471 475 5% tấm 461 465 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 473 477 5% tấm 463 467 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 477 481 5% tấm 467 471 25% tấm

Lô hàng gồm 15 tấn gạo hữu cơ Quảng Trị xuất khẩu sang thị trường châu Âu vào giữa tháng 2/2023 với giá bán 1.800

Nhiều mặt hàng nông, thủy sản ở ĐBSCL bước vào vụ thu hoạch rộ, nhờ trúng mùa được giá nên nhà nông mừng ra mặt

Hạt gạo Việt đang ngày càng được nâng tầm giá trị,“cất tiếng nói” mạnh mẽ trên thế giới khi nhiều thương hiệu gạo Việt đã

Giá lúa gạo hôm nay 13/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện các doanh nghiệp đang nối lại hoạt động

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Bài, ảnh: KHÁNH TRUNG Thời điểm này, lúa vụ đông xuân 2022-2023 tại TP Cần Thơ đã bước vào thu hoạch. Nông dân có lúa

Giá lúa gạo hôm nay 17/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện các kho tăng mua vào khiến thị trường

Cần Thơ Tại Hội thảo đánh giá giống lúa và giải pháp GroMore vụ đông xuân 2022 – 2023”, 5 giống lúa triển vọng mới

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 471 475 5% tấm 461 465 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 16/02 +/-

ĐTO – Thay vì đốt rơm rạ sau thu hoạch, từ vụ hè thu 2022 với sự hỗ trợ của Liên hiệp các Hội Khoa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 471 475 5% tấm 461 465 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 473 477 5% tấm 463 467 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 477 481 5% tấm 467 471 25% tấm

Lô hàng gồm 15 tấn gạo hữu cơ Quảng Trị xuất khẩu sang thị trường châu Âu vào giữa tháng 2/2023 với giá bán 1.800

Nhiều mặt hàng nông, thủy sản ở ĐBSCL bước vào vụ thu hoạch rộ, nhờ trúng mùa được giá nên nhà nông mừng ra mặt

Hạt gạo Việt đang ngày càng được nâng tầm giá trị,“cất tiếng nói” mạnh mẽ trên thế giới khi nhiều thương hiệu gạo Việt đã

Giá lúa gạo hôm nay 13/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động. Hiện các doanh nghiệp đang nối lại hoạt động

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Bài, ảnh: KHÁNH TRUNG Thời điểm này, lúa vụ đông xuân 2022-2023 tại TP Cần Thơ đã bước vào thu hoạch. Nông dân có lúa
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |