
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 14/07/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

Việc El Nino xuất hiện sớm hơn bình thường trong năm 2023, mang tới thời tiết ấm và khô hơn dự kiến sẽ gây ảnh

Tại Cần Thơ, nhiều doanh nghiệp chế biến gạo xuất khẩu đã tiến hành đầu tư thiết bị công nghệ mới, mở rộng nhà máy,

Theo hãng tin Bloomberg, Chính phủ Ấn Độ đang cân nhắc cấm xuất khẩu hầu hết các loại gạo của nước này trong bối cảnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng từ 50 – 500 đồng/kg. Theo đó, giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Trong khi đó, mặt

Tỉnh Tiền Giang có 186 hợp tác xã nông nghiệp, khoảng 500 doanh nghiệp kinh doanh, xay xát, chế biến lúa gạo xuất khẩu nếu

VTV.vn – Giá gạo tại châu Á tăng mạnh khi các nhà nhập khẩu tăng cường tích trữ, do lo ngại nguồn cung bị ảnh

Hạt gạo Việt ngày càng được thị trường EU ưa chuộng khi kim ngạch xuất khẩu gạo sang một số thị trường khu vực này tăng trưởng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 515 519 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

Việc El Nino xuất hiện sớm hơn bình thường trong năm 2023, mang tới thời tiết ấm và khô hơn dự kiến sẽ gây ảnh

Tại Cần Thơ, nhiều doanh nghiệp chế biến gạo xuất khẩu đã tiến hành đầu tư thiết bị công nghệ mới, mở rộng nhà máy,

Theo hãng tin Bloomberg, Chính phủ Ấn Độ đang cân nhắc cấm xuất khẩu hầu hết các loại gạo của nước này trong bối cảnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng từ 50 – 500 đồng/kg. Theo đó, giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Trong khi đó, mặt

Tỉnh Tiền Giang có 186 hợp tác xã nông nghiệp, khoảng 500 doanh nghiệp kinh doanh, xay xát, chế biến lúa gạo xuất khẩu nếu

VTV.vn – Giá gạo tại châu Á tăng mạnh khi các nhà nhập khẩu tăng cường tích trữ, do lo ngại nguồn cung bị ảnh

Hạt gạo Việt ngày càng được thị trường EU ưa chuộng khi kim ngạch xuất khẩu gạo sang một số thị trường khu vực này tăng trưởng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 515 519 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |