Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 28/07/2023

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622
  5% tấm 603 607
  25% tấm 553 557
  Hom Mali 92% 918 922
  Gạo đồ 100% Stxd 603 607
  A1 Super 473 477
VIỆT NAM 5% tấm 563 567
  25% tấm 543 547
  Jasmine 668 672
  100% tấm n/a n/a
ẤN ĐỘ 5% tấm 493 497
  25% tấm 473 477
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 443 447
  100% tấm Stxd n/a n/a
PAKISTAN 5% tấm 533 537
  25% tấm 498 502
  100% tấm Stxd 483 487
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 563 567
MỸ 4% tấm 726 730
  15% tấm (Sacked) 731 735
  Gạo đồ 4% tấm 776 780
  Calrose 4% tấm 1686 1690
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 23/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 –
Jasmine 519 523 –
100% tấm 386 390 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 –
100% tấm 399 403 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 462 466 –
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08