
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 31/07/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 27/07 +/-

Quyết định hạn chế xuất khẩu gạo của Ấn Độ đã gây ra làn sóng chấn động trên khắp hầu hết các châu lục. Lệnh

Giá gạo Việt Nam nói riêng và khu vực châu Á nói chung liên tục tăng sau khi Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn

Theo Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT), ngày 25-7, bộ đã làm việc với UBND tỉnh Hậu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Theo đó, tại kho An Giang, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 603 607 5% tấm 588 592 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Thương vụ Việt Nam tại Ấn Độ cho biết, có nhiều yếu tố sẽ quyết định việc kéo dài lệnh cấm xuất khẩu gạo của

Quan tâm đến chất lượng, xây dựng thương hiệu,… là những việc mà doanh nghiệp (DN) kinh doanh xuất khẩu (XK) gạo đã và đang

Với mục tiêu hỗ trợ hình thành vùng nguyên liệu lúa gạo tại Tứ giác Long xuyên, Hợp phần 3 sẽ tập trung vào việc

Việc Ấn Độ một lần nữa tạm ngừng xuất khẩu gạo đã tạo hiệu ứng tích cực cho giá gạo Việt Nam liên tục tăng. Đây là

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 27/07 +/-

Quyết định hạn chế xuất khẩu gạo của Ấn Độ đã gây ra làn sóng chấn động trên khắp hầu hết các châu lục. Lệnh

Giá gạo Việt Nam nói riêng và khu vực châu Á nói chung liên tục tăng sau khi Ấn Độ, nước xuất khẩu gạo lớn

Theo Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT), ngày 25-7, bộ đã làm việc với UBND tỉnh Hậu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Theo đó, tại kho An Giang, giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 618 622 5% tấm 603 607 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 603 607 5% tấm 588 592 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 586 590 5% tấm 573 577 25% tấm

Thương vụ Việt Nam tại Ấn Độ cho biết, có nhiều yếu tố sẽ quyết định việc kéo dài lệnh cấm xuất khẩu gạo của

Quan tâm đến chất lượng, xây dựng thương hiệu,… là những việc mà doanh nghiệp (DN) kinh doanh xuất khẩu (XK) gạo đã và đang

Với mục tiêu hỗ trợ hình thành vùng nguyên liệu lúa gạo tại Tứ giác Long xuyên, Hợp phần 3 sẽ tập trung vào việc

Việc Ấn Độ một lần nữa tạm ngừng xuất khẩu gạo đã tạo hiệu ứng tích cực cho giá gạo Việt Nam liên tục tăng. Đây là
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |