
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 13/07/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Trong khi đó, mặt

Tỉnh Tiền Giang có 186 hợp tác xã nông nghiệp, khoảng 500 doanh nghiệp kinh doanh, xay xát, chế biến lúa gạo xuất khẩu nếu

VTV.vn – Giá gạo tại châu Á tăng mạnh khi các nhà nhập khẩu tăng cường tích trữ, do lo ngại nguồn cung bị ảnh

Hạt gạo Việt ngày càng được thị trường EU ưa chuộng khi kim ngạch xuất khẩu gạo sang một số thị trường khu vực này tăng trưởng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 515 519 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm

Nhận đơn hàng dồn dập trong nhiều tháng qua, hiện nhiều doanh nghiệp gần như vét sạch kho để xuất khẩu và phải chờ thu

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) thông báo chỉ số giá lương thực thế giới trong tháng 6 đã

Theo Liên đoàn Gạo Campuchia (RCF), gạo của nước này cũng được xuất khẩu hơn 28.000 tấn sang các nước khu vực Đông Nam Á

Tính đến hết tháng 5, xuất khẩu gạo của Việt Nam sang thị trường Liên minh châu Âu (EU) đã đạt 46.839 tấn, tăng 6,8%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với hôm qua. Tại kho An

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với mặt hàng gạo. Trong khi đó, mặt

Tỉnh Tiền Giang có 186 hợp tác xã nông nghiệp, khoảng 500 doanh nghiệp kinh doanh, xay xát, chế biến lúa gạo xuất khẩu nếu

VTV.vn – Giá gạo tại châu Á tăng mạnh khi các nhà nhập khẩu tăng cường tích trữ, do lo ngại nguồn cung bị ảnh

Hạt gạo Việt ngày càng được thị trường EU ưa chuộng khi kim ngạch xuất khẩu gạo sang một số thị trường khu vực này tăng trưởng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 515 519 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh trái chiều giữa các chủng loại lúa. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 523 527 5% tấm 510 514 25% tấm

Nhận đơn hàng dồn dập trong nhiều tháng qua, hiện nhiều doanh nghiệp gần như vét sạch kho để xuất khẩu và phải chờ thu

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) thông báo chỉ số giá lương thực thế giới trong tháng 6 đã

Theo Liên đoàn Gạo Campuchia (RCF), gạo của nước này cũng được xuất khẩu hơn 28.000 tấn sang các nước khu vực Đông Nam Á

Tính đến hết tháng 5, xuất khẩu gạo của Việt Nam sang thị trường Liên minh châu Âu (EU) đã đạt 46.839 tấn, tăng 6,8%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có biến động so với hôm qua. Tại kho An
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 475 | 485 | +15 |
| Jasmine | 456 | 460 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 359 | 363 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 340 | 344 | – |
| 100% tấm | 283 | 287 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 364 | 368 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 1,18 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.143,01 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 60,07 |
| KRW | South Korean Won | 1.474,61 |
| JPY | Japanese Yen | 159,02 |
| INR | Indian Rupee | 93,28 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,91 |
| THB | Thai Baht | 32,01 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,97 |