
Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/7/2023 tại thị trường trong nước điều chỉnh giảm 50 – 100 đồng/kg. Thị trường giao dịch sôi động.
Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa gạo. Theo đó,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa gạo. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 557 561 5% tấm 544 548 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với giá lúa. Theo đó, tại kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 554 558 5% tấm 541 545 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 548 552 5% tấm 535 539 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với giá lúa. Theo đó, tại kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

Việc El Nino xuất hiện sớm hơn bình thường trong năm 2023, mang tới thời tiết ấm và khô hơn dự kiến sẽ gây ảnh

Tại Cần Thơ, nhiều doanh nghiệp chế biến gạo xuất khẩu đã tiến hành đầu tư thiết bị công nghệ mới, mở rộng nhà máy,

Theo hãng tin Bloomberg, Chính phủ Ấn Độ đang cân nhắc cấm xuất khẩu hầu hết các loại gạo của nước này trong bối cảnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng từ 50 – 500 đồng/kg. Theo đó, giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm với một số loại lúa gạo. Theo đó,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 557 561 5% tấm 544 548 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với giá lúa. Theo đó, tại kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 554 558 5% tấm 541 545 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 548 552 5% tấm 535 539 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với giá lúa. Theo đó, tại kho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 531 535 5% tấm 518 522 25% tấm

Việc El Nino xuất hiện sớm hơn bình thường trong năm 2023, mang tới thời tiết ấm và khô hơn dự kiến sẽ gây ảnh

Tại Cần Thơ, nhiều doanh nghiệp chế biến gạo xuất khẩu đã tiến hành đầu tư thiết bị công nghệ mới, mở rộng nhà máy,

Theo hãng tin Bloomberg, Chính phủ Ấn Độ đang cân nhắc cấm xuất khẩu hầu hết các loại gạo của nước này trong bối cảnh

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng từ 50 – 500 đồng/kg. Theo đó, giá

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 530 534 5% tấm 517 521 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 460 | 465 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | – | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 378 | 382 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 362 | 366 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.134,57 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.471,41 |
| JPY | Japanese Yen | 158,92 |
| INR | Indian Rupee | 93,08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,86 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.280,83 |