
Doanh nghiệp lúa gạo “khát” vốn đúng lúc chính vụ
Cập nhật từ thị trường cho thấy, giá lúa bình quân khoảng 8.500 đồng/kg. Theo Bộ Công Thương, từ nay








Cập nhật từ thị trường cho thấy, giá lúa bình quân khoảng 8.500 đồng/kg. Theo Bộ Công Thương, từ nay

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định sau phiên

(TBTCO) – Các cục dự trữ nhà nước khu vực hiện đang gấp rút triển khai mua nhập gạo dự trữ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định sau phiên

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt

THƯ MỜI NỘP ĐỀ XUẤT THAM GIA DỰ ÁN “Chuyển đổi chuỗi giá trị lúa gạo ứng phó với biến

Vụ lúa Hè Thu năm 2023, tại nhiều tỉnh, thành khu vực phía Nam xuất hiện tình trạng thương lái

Giá gạo xuất khẩu dự báo có thể sẽ sớm lấy lại đà tăng trong bối cảnh lo ngại về

Hiện nay với nhiều nông dân việc tham gia vào liên kết với các doanh nghiệp có thể giúp trang

Francis Ndege – một chủ cửa hàng gạo tại Kenya – không chắc liệu khách hàng của mình ở khu

Từ điểm tham chiếu “chất lượng hạt gạo và thương hiệu sản phẩm”, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên nhiều lần

Trong vài năm qua, quốc gia này đã nổi tiếng về xuất khẩu gạo chất lượng cao, không chỉ sang

Campuchia đã ký thỏa thuận xuất khẩu 125.000 tấn gạo với Indonesia, dẫn tin từ Bộ Nông nghiệp Campuchia. Thỏa

Cập nhật từ thị trường cho thấy, giá lúa bình quân khoảng 8.500 đồng/kg. Theo Bộ Công Thương, từ nay đến cuối năm, lượng gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh tăng. Theo đó,

(TBTCO) – Các cục dự trữ nhà nước khu vực hiện đang gấp rút triển khai mua nhập gạo dự trữ quốc gia theo kế hoạch

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định sau phiên điều chỉnh tăng. Theo đó,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/8/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với nhiều mặt hàng lúa. Theo đó, tại

THƯ MỜI NỘP ĐỀ XUẤT THAM GIA DỰ ÁN “Chuyển đổi chuỗi giá trị lúa gạo ứng phó với biến đổi khí hậu và phát

Vụ lúa Hè Thu năm 2023, tại nhiều tỉnh, thành khu vực phía Nam xuất hiện tình trạng thương lái cạnh tranh thu mua lúa

Giá gạo xuất khẩu dự báo có thể sẽ sớm lấy lại đà tăng trong bối cảnh lo ngại về nguồn cung vẫn đang gia

Hiện nay với nhiều nông dân việc tham gia vào liên kết với các doanh nghiệp có thể giúp trang trải chi phí đầu vụ

Francis Ndege – một chủ cửa hàng gạo tại Kenya – không chắc liệu khách hàng của mình ở khu ổ chuột lớn nhất châu

Từ điểm tham chiếu “chất lượng hạt gạo và thương hiệu sản phẩm”, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên nhiều lần nhấn mạnh đến sự hợp

Trong vài năm qua, quốc gia này đã nổi tiếng về xuất khẩu gạo chất lượng cao, không chỉ sang các nước Asean mà còn

Campuchia đã ký thỏa thuận xuất khẩu 125.000 tấn gạo với Indonesia, dẫn tin từ Bộ Nông nghiệp Campuchia. Thỏa thuận đã được công bố







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine |
541 | 545 | -5 | |
| 100% tấm | 367 | 371 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 450 | 454 | -3 |
| 100% tấm | 377 | 381 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 361 | 365 | – |
| 100% tấm | 292 | 296 | +1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 400 | 404 | +1 |
| 100% tấm | 312 | 316 | +2 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 466 | 470 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.950 | 6.768 | 89 |
| Lúa thường | 6.400 | 6.339 | 136 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.850 | 10.283 | 33 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 9.514 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.580 | -110 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.560 | 110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.350 | 8.182 | 75 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.857 | 29 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,75 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.973,00 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,10 |
| PHP | Philippine Peso | 60,93 |
| KRW | South Korean Won | 1.430,87 |
| JPY | Japanese Yen | 156,97 |
| INR | Indian Rupee | 95,31 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,67 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,71 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.287,66 |