
Giá lúa gạo hôm nay 19/9: Giá gạo giảm 400-450 đồng/kg; giá lúa tăng nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay 19/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động với gạo và lúa.








Giá lúa gạo hôm nay 19/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động với gạo và lúa.

Giá lúa gạo hôm nay 18/9/2024 ở trong nước đang tăng giảm trái chiều. Về xuất khẩu, giá gạo của

Indonesia, thị trường nhập khẩu gạo lớn thứ 2 của Việt Nam vừa công bố mời thầu 450.000 tấn gạo,

Giá lúa gạo hôm nay 17/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo nguyên liệu và

(KTSG Online) – Viện Quy hoạch Thủy lợi Miền Nam vừa phát cảnh báo khẩn cấp về tình hình ngập

Bộ trưởng Bộ Thương mại Campuchia (MoC), bà Cham Nimul, gần đây cho biết quốc gia Đông Nam Á này

Không dễ để có thể đưa ra được nhận định về giá gạo từ nay đến cuối năm, tuy nhiên,

Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất chuyên trồng lúa; đồng thời hỗ trợ thêm 1,5

Ấn Độ đã bãi bỏ giá sàn đối với các lô hàng gạo basmati để tăng sức cạnh tranh của giống gạo

Giá lúa gạo hôm nay 16/9/2024 không có biến động mới ở cả mặt hàng lúa và gạo. Về xuất

Quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu của Indonesia Thương vụ Việt Nam tại Indonesia thông tin:

Giá lúa gạo hôm nay 13/9/2024 tăng giảm ở mặt hàng lúa, còn giá gạo giảm thêm 50-200 đồng. Về

Ngày 11/9/2024, Chính phủ đã ban hành Nghị định 12/2024/NĐ-CP quy định chi tiết về đất trồng lúa. Quy định

Giá lúa gạo hôm nay 19/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động với gạo và lúa. Giá gạo giảm 400 –

Giá lúa gạo hôm nay 18/9/2024 ở trong nước đang tăng giảm trái chiều. Về xuất khẩu, giá gạo của Việt Nam tăng nhẹ từ

Indonesia, thị trường nhập khẩu gạo lớn thứ 2 của Việt Nam vừa công bố mời thầu 450.000 tấn gạo, yêu cầu nhận hàng trong

Giá lúa gạo hôm nay 17/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với gạo nguyên liệu và thành phẩm. Giá lúa biến

(KTSG Online) – Viện Quy hoạch Thủy lợi Miền Nam vừa phát cảnh báo khẩn cấp về tình hình ngập lụt nghiêm trọng ở đồng

Bộ trưởng Bộ Thương mại Campuchia (MoC), bà Cham Nimul, gần đây cho biết quốc gia Đông Nam Á này đang đàm phán với một

Không dễ để có thể đưa ra được nhận định về giá gạo từ nay đến cuối năm, tuy nhiên, xu hướng giá giảm là

Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất chuyên trồng lúa; đồng thời hỗ trợ thêm 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất vùng

Ấn Độ đã bãi bỏ giá sàn đối với các lô hàng gạo basmati để tăng sức cạnh tranh của giống gạo cao cấp này trên thị

Giá lúa gạo hôm nay 16/9/2024 không có biến động mới ở cả mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo của Việt

Quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu của Indonesia Thương vụ Việt Nam tại Indonesia thông tin: Cơ quan kiểm dịch Indonesia-IQA

Giá lúa gạo hôm nay 13/9/2024 tăng giảm ở mặt hàng lúa, còn giá gạo giảm thêm 50-200 đồng. Về xuất khẩu, giá gạo của

Ngày 11/9/2024, Chính phủ đã ban hành Nghị định 12/2024/NĐ-CP quy định chi tiết về đất trồng lúa. Quy định chi tiết về đất trồng







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine |
525 | 529 | +1 | |
| 100% tấm | 336 | 340 | +3 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 426 | 430 | +4 |
| 100% tấm | 402 | 406 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | +1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 319 | 323 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.573,83 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 61,64 |
| KRW | South Korean Won | 1.497,88 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 158.76 |
| INR | Indian Rupee | 96,00 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,52 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,62 |
| THB | Thai Baht | 32,60 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,20 |