Giá lúa gạo nội địa ngày 10/08/2023-17/08/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
17/08 +/- 17/08 +/- 17/08 +/- 17/08 +/- 17/08 +/- 17/08 +/- 17/08 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.950 -100       7.950 -100        7.950 -100        7.950 -100        7.900         500             8.200          –           8.200         7.983
Lúa thường       7.850          –         7.850 -200        7.850          –          7.850          –          7.900         500      7.850 -50         7.800        200         7.900         7.850
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.650          –         9.650 -100        9.650 -100        9.650 -100        8.050 -1600             9.200          –           9.650         9.308
Lúa thường       9.450          –         9.450 -300        9.250          –          9.500 -300        8.050 -1600             8.800        200         9.500         9.083
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     12.350          –       12.350 -300      12.550 -200      12.400 -250      12.400 -250           12.300 -350       12.550       12.392
Lứt loại 2     12.250          –       12.250 -150      12.250 -400      12.200 -250      12.225 -200    12.250 -150       12.050 -200       12.250       12.211
Xát trắng loại 1                       14.650 -100    14.750 -150       14.600 -600       14.750       14.667
Xát trắng loại 2                       14.250 -300    14.350 -150       13.900 -400       14.350       14.167
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.550          –       11.550        250      10.950 -300      11.150          –        11.150            –      11.150 -300       11.600          –         11.600       11.300
Tấm 2/3              10.950 -250            9.750 -100           10.300          –         10.950       10.333
Tấm 3/4       9.450 -200       9.450 -300        9.750          –                           9.750         9.550
Cám xát       7.450 -100       7.450 -200        7.500 -50        7.600 -50        7.550 100      7.600 -50         7.550 -50         7.600         7.529
Cám lau       7.450 -100       7.450 -100        7.500 -50        7.600 -50        7.550 100      7.600 -50         7.550 -50         7.600         7.529
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.600        200     14.600 -50      14.550 -300      14.450          –        14.500 -300    14.600 -100       14.100 -300       14.600       14.486
10%                      14.300 -300               14.300       14.300
15%     14.400        200     14.400 -50      14.250 -300          14.000 -300    14.300 -100       13.900 -300       14.400       14.208
20%                      13.800 -300               13.800       13.800
25%     14.200        200     14.200 -50      13.950 -300          13.500 -300    13.900 -100       13.600 -300       14.200       13.892
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59