
Cơm sườn
Cơm tấm được nấu từ hạt gạo tấm, tức hạt gạo bị bể. Gạo này xưa là loại gạo thứ phẩm, rớt vãi sau khi sàng, thường dùng

Cơm tấm được nấu từ hạt gạo tấm, tức hạt gạo bị bể. Gạo này xưa là loại gạo thứ phẩm, rớt vãi sau khi sàng, thường dùng

Trong ẩm thực Việt Nam, bún là loại thực phẩm dạng sợi tròn, trắng mềm, được làm từ tinh bột gạo tẻ, tạo sợi qua khuôn và được

Việt Nam nổi tiếng với nền văn minh lúa nước thì lâu đời nên các món ăn chủ yếu được chế biến từ gạo. Trong

Cơm tấm được nấu từ hạt gạo tấm, tức hạt gạo bị bể. Gạo này xưa là loại gạo thứ phẩm, rớt vãi sau khi sàng, thường dùng

Trong ẩm thực Việt Nam, bún là loại thực phẩm dạng sợi tròn, trắng mềm, được làm từ tinh bột gạo tẻ, tạo sợi qua khuôn và được

Việt Nam nổi tiếng với nền văn minh lúa nước thì lâu đời nên các món ăn chủ yếu được chế biến từ gạo. Trong
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 500 | +15 |
| Jasmine | 465 | 469 | +9 | |
| 100% tấm | 334 | 338 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 386 | 390 | +4 |
| 100% tấm | 364 | 368 | +5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | +2 |
| 100% tấm | 283 | 287 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 356 | 360 | +6 |
| 100% tấm | 332 | 336 | +13 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 373 | 377 | +9 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 5,757 | +71 |
| Lúa thường | 5.750 | 5.514 | +54 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 8.950 | 8.583 | -67 |
| Lứt loại 2 | 8.650 | 8.257 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.550 | 10.360 | +255 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.545 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.600 | -39 |
| Cám xát/lau | 6.850 | 6.786 | -329 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.146,88 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.478,26 |
| JPY | Japanese Yen | 159,10 |
| INR | Indian Rupee | 93,01 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,83 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.317,38 |