Giá lương thực nội địa ngày 29/04/2021-06/05/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
06/05 +/- 06/05 +/- 06/05 +/- 06/05 +/- 06/05 +/- 06/05 +/- 06/05 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.150    (200)     6.250      100     6.050    (300)     6.450         –               6.650        50     6.650     6.310
Lúa thường     6.050    (100)     6.050      100     5.950    (300)     6.350         –       6.450        50     6.350         –       6.200         –       6.450     6.200
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.950      400     7.350      200     7.450    (350)                 7.650        50     7.950     7.600
Lúa thường     7.850      500     7.050      100     7.100    (325)         6.700        50         7.200         –       7.850     7.180
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     9.450      700     9.400      300     9.700      225         9.550      400         9.800        50     9.800     9.580
Lứt loại 2     9.150      600     9.000      100     9.075      125         9.150      500     9.150      300     9.100      100     9.150     9.104
Xát trắng loại 1        10.750      300       11.150      400   11.050      400       11.400      100   11.400   11.088
Xát trắng loại 2        10.350      200       10.350      100   10.550      500   10.500      200   10.600      100   10.600   10.470
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.550    (100)     8.750      100     8.250    (400)     8.650      100     8.450         –       8.450         –       8.500      100     8.750     8.514
Tấm 2/3         7.950         –       8.050    (300)         7.450      500         7.300      100     8.050     7.688
Tấm 3/4     7.050         –       7.750         –       7.050         –       7.150         –                   7.750     7.250
Cám xát     7.050      200     6.950      200     6.950         –       6.850      200     7.050      600     6.750      400     7.000      200     7.050     6.943
Cám lau     7.050      200     6.950      200     6.950         –       6.850      200     7.050      600     6.750      400     7.000      200     7.050     6.943
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   11.150    (100)   10.850      200   10.850      150   10.850      300   11.250         –     10.700         –     10.650         –     11.250   10.900
10%       10.750      200           11.000         –             11.000   10.875
15%   10.950    (100)   10.650      200   10.550      150       10.950         –     10.500         –     10.450         –     10.950   10.675
20%       10.550      200           10.800         –             10.800   10.675
25%   10.750    (100)   10.450      200   10.250      150       10.300         –     10.300         –     10.050         –     10.750   10.350
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 16/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 475 485 +15
 Jasmine 456 460
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 382 386
 100% tấm 359 363
 Ấn Độ 5% tấm 340 344
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 350 354
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 364 368

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 16/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 1,18
IDR Indonesian Rupiah 17.143,01
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 60,07
KRW South Korean Won 1.474,61
JPY Japanese Yen 159,02
INR Indian Rupee 93,28
MMK Burmese Kyat 2.100,37
PKR Pakistani Rupee 278,91
THB Thai Baht 32,01
VND Vietnamese Dong 26.316,97