Giá lương thực nội địa ngày 15/04/2021-22/04/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
22/04 +/- 22/04 +/- 22/04 +/- 22/04 +/- 22/04 +/- 22/04 +/- 22/04 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     6.350      200     6.050    (100)     6.250         –       6.450         –       6.500      250         6.500    (200)     6.500     6.350
Lúa thường     6.150         –       5.850    (100)     6.150         –       6.350         –       6.400      150     6.350         –       6.300    (300)     6.400     6.221
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.550      200     7.050    (100)     7.650         –           6.750      250         7.500    (200)     7.650     7.300
Lúa thường     7.350         –       6.850    (100)     7.300         –           6.650      150         7.300    (300)     7.350     7.090
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.750         –       8.900    (200)     9.025      (25)         9.150         –           9.400    (100)     9.400     9.045
Lứt loại 2     8.550    (100)     8.700        50     8.600         –           8.650         –       8.550         –       8.650    (150)     8.700     8.617
Xát trắng loại 1        10.400    (200)       10.450         –     10.650         –         10.800    (150)   10.800   10.575
Xát trắng loại 2        10.200    (100)       10.450         –     10.050         –     10.100         –     10.100    (150)   10.450   10.180
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     8.950         –       8.650    (200)     8.350    (100)     8.550         –       8.450         –       8.450         –       8.500      200     8.950     8.557
Tấm 2/3         7.850         –       8.150    (100)         6.950         –           7.100    (300)     8.150     7.513
Tấm 3/4     7.450         –       7.550         –       7.050    (200)     7.150    (100)                 7.550     7.300
Cám xát     6.250      200     6.450      200     6.150      100     6.150         –       6.450      200     6.050         –       6.200    (100)     6.450     6.243
Cám lau     6.250      200     6.450      200     6.150      100     6.150         –       6.450      200     6.050         –       6.200    (100)     6.450     6.243
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%   10.450    (100)   10.750         –     10.350      (50)   10.450         –     11.250      100   10.500         –     10.300         –     11.250   10.579
10%       10.650         –             11.000      100           11.000   10.825
15%   10.250    (100)   10.550         –     10.050      (50)       10.950      100   10.300         –     10.100         –     10.950   10.367
20%       10.450         –             10.800      100           10.800   10.625
25%   10.050    (100)   10.350         –       9.750      (50)       10.300      100   10.100         –       9.600         –     10.350   10.025
                                 
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
16/06/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm485490
Jasmine
504508
100% tấm343347
Thái Lan5% tấm469473+1
100% tấm414418
Ấn Độ5% tấm347351
100% tấm280284
Pakistan5% tấm389393
100% tấm323327
Miến Điện5% tấm456460+3
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

16/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.706,79
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 60,33
KRW South Korean Won 1.514,99
JPY Yên Nhật Bản 160,20
INR Indian Rupee 94,63
MMK Burmese Kyat 2.099,40
PKR Pakistani Rupee 278,24
THB Thai Baht 32,54
VND Vietnamese Dong 26.290,83