Giá lúa gạo nội địa ngày 22/10/2026-29/10/2026

Từ ngày 22/10/2026-29/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
29/10 +/– 29/10 +/– 29/10 +/– 29/10 +/– 29/10 +/– 29/10 +/– 29/10 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.650 – 6.850 400 6.850 400 6.950 350 7.300 600 7.300 600 7.250 700 7.300 7.021
Lúa thường 6.150 – 6.250 300 6.250 200 6.550 400 6.250 300 6.550 400 6.450 400 6.550 6.350
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 8.050 – 8.340 490 8.400 500 8.750 800 8.750 – 8.550 200 8.750 8.473
Lúa thường 7.850 – 7.600 350 7.450 240 8.200 350 8.200 – 7.850 500 8.200 7.858
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 9.250 100 10.250 600 10.450 425 10.300 450 10.175 400 10.450 350 10.450 10.146
Lứt loại 2 9.150 100 9.100 150 9.075 125 10.100 1.150 8.975 100 10.100 1.050 9.300 250 10.100 9.400
Xát trắng loại 1 11.250 800 11.050 725 11.400 275 11.400 275 11.350 650 11.400 11.290
Xát trắng loại 2 10.250 100 10.150 – 9.950 – 10.450 300 10.450 400 10.450 10.250
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 9.550 600 9.350 – 9.825 775 9.800 750 9.750 500 10.100 750 10.100 950 10.100 9.782
Tấm 2/3 8.750 50 9.825 775 9.150 500 8.950 500 9.825 9.169
Tấm 3/4 8.750 200 8.650 50 9.475 825 8.950 500 9.475 8.956
Cám xát 7.950 100 7.650 100 8.350 25 8.150 50 8.250 200 8.350 25 8.250 300 8.350 8.136
Cám lau 7.950 100 7.550 100 8.350 25 7.825 50 8.250 200 8.350 25 8.350 300 8.350 8.089
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.500 200 10.950 – 10.350 50 10.850 450 11.350 1.100 11.350 400 10.850 400 11.350 10.886
10% 10.850 – 11.150 1.100 10.750 400 11.150 10.917
15% 10.300 200 10.750 – 10.150 50 10.650 450 10.950 1.100 10.950 200 10.550 400 10.950 10.614
20% 10.650 1.100 10.650 10.650
25% 10.100 200 9.950 – 9.950 50 10.450 450 10.450 1.100 10.250 400 10.450 10.214
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 27/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 515 +15
Jasmine 535 539 +8
100% tấm 390 394 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 +1
100% tấm 407 411 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 330 334 +2
Pakistan 5% tấm 412 416 +1
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 465 469 +4
Từ ngày 29/10/2026-05/11/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 7.450 7.293 +707
Lúa thường 6.750 6.536 +471
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.950 10.338 +579
Lứt loại 2 10.350 9.525 +543
Xát trắng loại 1 11.950 11.685 +940
Xát trắng loại 2 10.650 10.430 +340
Phụ phẩm
Tấm 1/2 10.500 10.043 +879
Cám xát/lau 8.325 8.189 +168

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08