Giá lúa gạo nội địa ngày 11/06/2026-18/06/2026

Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
18/06 +/ 18/06 +/ 18/06 +/ 18/06 +/ 18/06 +/ 18/06 +/ 18/06 +/
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.050 5.850 5.850 5.850 6.200 -50 6.250 6.250 6.250 6.043
Lúa thường 5.650 5.650 5.550 5.650 -100 5.825 -25 5.850 5.850 100 5.850 5.718
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.450 7.150 -200 7.200 7.450 8.200 8.250 200 8.250 7.617
Lúa thường 7.250 6.950 -100 6.650 7.150 8.200 7.750 8.200 7.325
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 9.850 200 9.550 -150 9.650 9.750 -375 10.150 10.150 9.617
Lứt loại 2 8.650 8.550 -100 8.500 -200 8.650 -100 8.800 100 8.800 50 8.650 -100 8.800 8.657
Xát trắng loại 1 11.550 100 11.050 10.950 11.550 100 11.550 100 11.550 11.330
Xát trắng loại 2 10.150 -100 10.250 10.150 -100 10.250 10.250 10.250 10.210
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 7.650 -100 7.900 7.800 100 7.800 50 7.950 225 7.950 50 7.650 7.950 7.814
Tấm 2/3 7.800 7.800 100 7.750 100 7.450 7.800 7.700
Tấm 3/4 7.450 -100 7.700 7.725 75 7.450 7.725 7.581
Cám xát 7.550 -100 7.750 7.725 7.550 7.975 175 7.975 175 7.350 7.975 7.696
Cám lau 7.550 -100 7.650 7.725 50 7.550 7.975 175 7.975 175 7.450 7.975 7.696
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.400 -100 10.500 -50 10.200 -200 10.500 10.900 10.900 10.350 10.900 10.536
10% 10.400 -50 10.700 10.250 10.700 10.450
15% 10.200 -100 10.200 -50 10.000 -200 10.300 10.500 10.500 10.050 -200 10.500 10.250
20% 10.200 10.200 10.200
25% 10.000 -100 9.700 -50 9.800 -200 10.100 9.900 10.100 9.750 10.100 9.907
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
26/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 480
Jasmine 534 538 -2
100% tấm 373 377 -2
Thái Lan 5% tấm 453 457 +2
100% tấm 366 370
Ấn Độ 5% tấm 364 368
100% tấm 304 308
Pakistan 5% tấm 406 410 +2
100% tấm 312 316
Miến Điện 5% tấm 476 480
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 26/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,72
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.670,20
MYR Malaysian Ringgit 4,04
PHP Philippine Peso 61,70
KRW South Korean Won 1.383,60
JPY Yen Nhật Bản 159,22
INR Indian Rupee 95,25
MMK Burmese Kyat 2.099,67
PKR Pakistani Rupee 277,49
THB Thai Baht 32,71
VND Vietnamese Dong 26.116,52