Giá lúa gạo nội địa ngày 02/11/2023-09/11/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
09/11 +/- 09/11 +/- 09/11 +/- 09/11 +/- 09/11 +/- 09/11 +/- 09/11 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       8.850 100        8.950           –          8.950           –          8.950 50        8.550 -150      8.950 50         8.850 -250         8.950         8.864
Lúa thường       8.950 300        8.850           –          8.850           –          8.750 -50        8.550 -150      8.750             –           8.550 -150         8.950         8.750
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     10.250 -100      10.800           –        10.800           –        10.650          –          8.750 -150             9.850 -250       10.800       10.183
Lúa thường     10.050 -100      10.700           –        10.400           –        10.350          –          8.750 -150             9.550 -150       10.700         9.967
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     13.050 -200      13.450 -200      13.600 -25      13.400 -100      13.250 -300           13.550 -350       13.600       13.383
Lứt loại 2     12.950 -200      12.950 -300      13.050 -200      13.050 -150      12.950 -400    13.100 -200       13.000 -200       13.100       13.007
Xát trắng loại 1           15.450 -300              15.150 -500    15.200 -500       15.750 -250       15.750       15.388
Xát trắng loại 2           15.150 -200              15.050 -400    15.100 -300       15.250 -250       15.250       15.138
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     11.450 -500      11.850 -300      11.600           –        11.450 -50      11.650 150    11.500 -50       13.200           –         13.200       11.814
Tấm 2/3          10.700 -350      11.600           –              9.550 -100           10.900           –         11.600       10.688
Tấm 3/4       9.650              –          9.450           –          9.750 -150                         9.750         9.617
Cám xát       7.450 200        7.450           –          7.450 -25        7.525 25        7.400 -100      7.500             –           7.600           –           7.600         7.482
Cám lau       7.450 200        7.350 -100        7.450 -25        7.525 25        7.400 -100      7.500             –           7.600           –           7.600         7.468
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     15.500 -100      15.550 -100      15.400 -150      15.150 -150      15.400 -600    15.500 -200       15.400 -250       15.550       15.414
10%          15.450 -100              15.200 -600               15.450       15.325
15%     15.300 -100      15.350 -100      15.100 -150          15.000 -600    15.100 -200       15.200 -250       15.350       15.175
20%                      14.700 -400               14.700       14.700
25%     15.100 -100      15.150 -100      14.800 -150          14.200 -500    14.700 -200       14.950 -250       15.150       14.817
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39