Giá lúa gạo nội địa ngày 28/09/2023-05/10/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
05/10 +/- 05/10 +/- 05/10 +/- 05/10 +/- 05/10 +/- 05/10 +/- 05/10 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       7.950 100     7.850           –          7.950           –          7.950          –          7.900 50      7.950             –           8.200 100         8.200         7.964
Lúa thường       7.850 100     7.750 -100        7.900 50        7.750 75        7.900 50      7.900 50         7.900           –           7.900         7.850
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       9.550 100     9.500           –          9.650           –          9.250          –          8.000            –               9.200 100         9.650         9.192
Lúa thường       9.350                –       9.400 -100        9.300 50        9.150 100        8.000            –               8.900           –           9.400         9.017
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     12.100 350   12.250 150      12.325 125      12.300 150      12.350 150           12.350           –         12.350       12.279
Lứt loại 2     12.000 350   12.050 50      12.150 75      12.150 50      12.150 25    12.150 50       12.200 150       12.200       12.121
Xát trắng loại 1        14.250           –                14.050            –      14.250 200       14.500 50       14.500       14.263
Xát trắng loại 2        13.950 100              13.950            –      14.200 150       14.200 150       14.200       14.075
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     10.850 300   11.900 400      10.900           –        11.200 300      10.750 0    11.300     350,00       12.100           –         12.100       11.286
Tấm 2/3       10.700 400      10.600           –              9.200 -150           10.300           –         10.700       10.200
Tấm 3/4       9.350 -500     9.000           –          9.500           –                           9.500         9.283
Cám xát       6.650 -100     6.750 200        6.950 250        6.950 150        6.650 250      6.900 150         6.900 150         6.950         6.821
Cám lau       6.650 -100     6.700 250        6.950 250        6.950 150        6.650 250      6.900 150         6.900 150         6.950         6.814
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     14.400 -150   14.300 50      14.250 -150      14.000 150      14.200 100    14.300 100       14.300 100       14.400       14.250
10%       14.200 50              14.100 200               14.200       14.150
15%     14.200 -150   14.100 50      13.950 -150          14.000 300    14.000 100       14.100 100       14.200       14.058
20%                      13.800 400               13.800       13.800
25%     14.000 -150   13.900 50      13.650 -150          13.600 600    13.850 100       13.850 100       14.000       13.808
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83