Xuất khẩu gạo Việt Nam giai đoạn 1989 – 2017

NĂM/YEAR Số lượng/Quantity
(Triệu Tấn/Million Tons)
Trị giá FOB/FOB Value
(Triệu USD/Million USD)
19891.37310.28
19901.48275.39
19911.02229.86
19921.96405.13
19931.62335.65
19941.93420.86
19952.02538.84
19963.05868.42
19973.68891.34
19983.791,005.48
19994.561,008.96
20003.39615.82
20013.53544.11
20023.25608.12
20033.92693.53
20044.06859.18
20055.211,279.27
20064.691,194.63
20074.531,338.13
20084.682,663.44
20096.052,464.30
20106.752,911.64
20117.133,519.29
20127.723,449.56
20136.682,893.49
20146.322,789.50
20156.572,679.50
20164.892,128.40
20175.772,539.40
Tổng cộng
Total
121.6241,461.52
Nguồn: Hiệp Hội Lương thực Việt Nam
Source: Vietnam Food Association
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 24/11/2022-01/12/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.550        6.418  +64 
Lúa thường tại kho       7.900        7.217  +242 
Lứt loại 1     10.000        9.738  +71 
Xát trắng loại 1      10.800      10.525  +125 
5% tấm     10.400      10.279  -29 
15% tấm     10.200      10.017  -67 
25% tấm     10.100        9.792  -100 
Tấm 1/2       9.500        9.207  -29 
Cám xát/lau       8.550        8.446  +21 

Tỷ giá

Ngày 02/12/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,02
EUR Euro 0,95
IDR Indonesian Rupiah 15366,83
INR Indian Rupee 4,39
MMK Burmese Kyat 55,78
MYR Malaysian Ringgit 81,41
PHP Philippine Peso 2100,16
PKR Pakistani Rupee 224,21
THB Thai Baht 34,74
VND Vietnamese Dong 24463,09