Thông tin đấu thầu trong tháng 02/2021

  1. Nhật Bản:

– Nhập khẩu 70.200 tấn gạo (non-glutinuos) thông qua đợt thầu quốc tế mở ngày 12/02/2021.

– Mua và bán đồng thời tổng cộng 13.077 tấn gạo trong đợt thầu SBS (Simultaneous Buy-Sell) thứ bảy của năm tài chính 2020/21 (4/2020-3/2021) diễn ra vào hôm 19/02/2021.

– Công bố đợt thầu nhập khẩu SBS mới, sẽ diễn ra vào ngày 03/03/2021 với số lượng 47.015 tấn gạo.

– Công bố đợt thầu quốc tế tìm nguồn cung cho số lượng 70.200 tấn gạo non-glutinous, thời gian giao hàng từ 10/05-10/07/2021. Thầu sẽ mở vào hôm 02/03/2021, lúc 13:15-14:00 giờ địa phương.

  1. Hàn Quốc:

Công ty Thương mại Thực phẩm và Nông – Thủy sản Hàn Quốc (KAFTC) đã nhập khẩu 69.666 tấn gạo lứt/trắng (non-glutinous) trong đợt thầu mở ngày 22/02/2021 vừa qua.

         Trong khi đó, KAFTC cũng vừa thông báo đợt thầu nhập khẩu mới cho số lượng 38.889 tấn gạo lứt (non-glutinous). Thầu sẽ diễn ra vào ngày 04/03/2021, lúc 10h – 11h sáng, giờ địa phương. Hạn chót nhận hồ sơ dự thầu là lúc 15h ngày 03/03/2021, giờ địa phương. 

  1. Mauritius:

Thông báo mở đợt thầu nhập khẩu quốc tế cho số lượng 4.000 tấn gạo trắng hạt dài từ các nguồn cung chỉ định.

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 25/09/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,10
EUR Euro 1,03
IDR Indonesian Rupiah 15067,15
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 58,76
MYR Malaysian Ringgit 81,24
PHP Philippine Peso 2095,81
PKR Pakistani Rupee 239,58
THB Thai Baht 37,54
VND Vietnamese Dong 23705,12