
Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024: Duy trì ổn định
Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Giá lúa gạo hôm nay 16/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có xu

– Nhấn mạnh yêu cầu phải “thổi hồn” vào cây lúa, thổi sức sống mới cho ngành lúa gạo; “phải yêu quý cây lúa như

Ngân hàng Nhà nước cho biết đã xây dựng Chương trình cho vay liên kết sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm lúa

Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024 tăng nhẹ 100 – 300 đồng ở mặt hàng gạo, còn lúa đứng yên. Về xuất khẩu, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay 14/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long thị trường lúa duy trì ổn định và có phần trầm

Giá lúa gạo hôm nay 11/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng, giảm trái chiều với mặt hàng gạo. Giá lúa duy

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

Theo Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương, tính đến ngày 3/10, cả nước có 163 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. TP

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Giá lúa gạo hôm nay 16/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có xu

– Nhấn mạnh yêu cầu phải “thổi hồn” vào cây lúa, thổi sức sống mới cho ngành lúa gạo; “phải yêu quý cây lúa như

Ngân hàng Nhà nước cho biết đã xây dựng Chương trình cho vay liên kết sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm lúa

Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024 tăng nhẹ 100 – 300 đồng ở mặt hàng gạo, còn lúa đứng yên. Về xuất khẩu, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay 14/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long thị trường lúa duy trì ổn định và có phần trầm

Giá lúa gạo hôm nay 11/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng, giảm trái chiều với mặt hàng gạo. Giá lúa duy

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

Theo Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương, tính đến ngày 3/10, cả nước có 163 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. TP
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 524 | 528 | – | |
| 100% tấm | 339 | 343 | +3 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 434 | 438 | +5 |
| 100% tấm | 409 | 413 | +6 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 348 | 352 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.80 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,699.99 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.51 |
| KRW | South Korean Won | 1,499.12 |
| JPY | Yên Nhật | 158.85 |
| INR | Indian Rupee | 96.62 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.99 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.65 |
| THB | Thai Baht | 32.58 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,343.00 |