
Giá lúa gạo hôm nay 12/4: Giá gạo tiếp tục tăng
Giá lúa gạo hôm nay 12/4 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với mặt hàng gạo. Hiện các khách hàng truyền thống

Giá lúa gạo hôm nay 12/4 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với mặt hàng gạo. Hiện các khách hàng truyền thống

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 500 504 5% tấm 490 494 25% tấm

TCCT Giới chức Indonesia vừa cho biết Việt Nam là một trong những nguồn cung ứng gạo chính cho kế hoạch nhập khẩu 2 triệu

Giá lúa gạo hôm nay 11/4 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo. Hiện các doanh nghiệp đang đẩy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 500 504 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 484 488 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Tỷ lệ(%) Philippines 491.279 245.737.790 51,09% China 187.746 109.060.590 19,52% Malaysia 58.797 28.253.354 6,11% Ghana 52.436 28.822.830 5,45%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 30/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

Việc các nước đang mở rộng nhu cầu mua, đặc biệt là các thị trường truyền thống sẽ giúp cho Việt Nam có thể đảm

Chiều 29-3, tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN-PTNT) tổ chức Hội thảo tham vấn tổ chức Quốc tế và

Giá lúa gạo hôm nay 12/4 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp đà tăng với mặt hàng gạo. Hiện các khách hàng truyền thống

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 500 504 5% tấm 490 494 25% tấm

TCCT Giới chức Indonesia vừa cho biết Việt Nam là một trong những nguồn cung ứng gạo chính cho kế hoạch nhập khẩu 2 triệu

Giá lúa gạo hôm nay 11/4 tại Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng với mặt hàng gạo. Hiện các doanh nghiệp đang đẩy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 500 504 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 07/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 494 498 5% tấm 484 488 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD/tấn) Tỷ lệ(%) Philippines 491.279 245.737.790 51,09% China 187.746 109.060.590 19,52% Malaysia 58.797 28.253.354 6,11% Ghana 52.436 28.822.830 5,45%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 30/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 490 494 5% tấm 480 484 25% tấm

Việc các nước đang mở rộng nhu cầu mua, đặc biệt là các thị trường truyền thống sẽ giúp cho Việt Nam có thể đảm

Chiều 29-3, tại Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN-PTNT) tổ chức Hội thảo tham vấn tổ chức Quốc tế và
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |