Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 02/2023

Thị trường Số lượng
(tấn)
Trị giá
(USD/tấn)
Tỷ lệ
(%)
Philippines 273.331 140.494.983 51,13%
China 105.196 61.607.090 19,68%
Indonesia 57.861 26.374.170 10,82%
Singapore 10.558 5.874.325 1,97%
Taiwan 7.361 3.663.762 1,38%
Malaysia 7.179 4.403.534 1,34%
Hongkong 5.274 3.023.133 0,99%
Ghana 4.851 2.633.885 0,91%
Ivory Coast 3.850 1.964.515 0,72%
United Arab Emirates 2.680 1.601.151 0,50%
Tanzania 2.656 1.720.840 0,50%
United States of America 2.445 1.869.111 0,46%
Chile 2.340 1.069.250 0,44%
Australia 1.841 1.289.349 0,34%
Netherlands 1.818 1.194.030 0,34%
Mozambique 1.256 670.562 0,23%
Poland 1.162 717.722 0,22%
Belgium 526 266.614 0,10%
South Africa 461 298.703 0,09%
Russia 411 239.463 0,08%
Turkey 181 112.893 0,03%
Saudi Arabia 170 1.124.014 0,03%
Senegal 126 71.034 0,02%
France 107 90.202 0,02%
Ukraine 76 53.223 0,01%
Spain 75 50.392 0,01%
Các nước khác 40.815 23.693.453 7,63%
TỔNG CỘNG 534.607 286.171.403 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
06/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520 +10
Jasmine 513 517
100% tấm 348 352
Thái Lan 5% tấm 471 475
100% tấm 406 410
Ấn Độ 5% tấm 352 356
100% tấm 284 288
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 324 328
Miến Điện 5% tấm 459 463
Từ ngày 25/06/2026-02/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.314 232
Lúa thường 6.150 5.946 179
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.450 9.975 483
Lứt loại 2 8.850 8.793 -150
Xát trắng loại 1 11.950 11.530 160
Xát trắng loại 2 10.450 10.325 120
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.821 39
Cám xát/lau 8.050 7.771 68

Tỷ giá

06/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,79
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.989,12
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,49
KRW South Korean Won 1.527,50
JPY Yên Nhật Bản 160,91
INR Indian Rupee 95,46
MMK Burmese Kyat 2.099,75
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,30
VND Vietnamese Dong 26.292,38