Giống lúa OM441 (Nếp)

* Nguồn gốc:

OM441 là loại gạo Nếp được nghiên cứu và lai tạo từ tổ hợp lai giữa giống CK2011/Japonica (Akita) bởi Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long.

* Đặc điểm chính:

Thời gian sinh trưởng rất ngắn từ 85 – 92 ngày; chiều cao cây 110 – 120cm, đẻ nhánh tốt, độ cứng cây: cấp 5, số bông/m2: 230-260 bông, số hạt chắc/bông: 90-100 hạt, khối lượng 1000 hạt: 26-27gram. Phản ứng với đạo ôn (cấp 1) và rầy nâu (cấp 5-7) trong điều kiện thanh lọc nhân tạo, đặc biệt có khả năng chịu mặn tốt (3-4%). Khi trồng vùng đất nhiễm phèn mặn, chất lượng gạo nếp càng thơm ngon; năng suất cao 5 – 8 tấn/ha.

Ảnh minh họa: OM Nếp 441

* Điển hình đã áp dụng thành công:

Giống lúa canh tác được 3 vụ trong năm và thích hợp cho các vùng sinh thái ở Đồng bằng sông Cửu Long. Giống lúa đạt giải Ba trong hạng mục gạo Nếp tại cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần thứ II – 2020 do Hiệp hội Lương thực Việt Nam tổ chức.

* Đặc tính cơm Nếp:

Hạt gạo thon dài 6,5 – 6,6mm, sau khi phơi sấy có tỷ lệ 100% gạo đục; tỷ lệ gạo nguyên (60 – 65%); độ trở hồ cấp 6; độ bền gel 100mm; Hàm lượng amylose 2 – 3%. Đặc biệt, khi nấu lên cơm Nếp dẻo, ngon có mùi thơm nhẹ.

(Nguồn: Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53